钻版 là gì?
钻版 [zuān bǎn] có nghĩa là khắc mộc bản (ví dụ: để in ấn).
Nghĩa của từ 钻版 trong tiếng Việt
khắc mộc bản (ví dụ: để in ấn)
Cách đọc và ghi nhớ 钻版
钻版 được đọc là zuān bǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khắc mộc bản (ví dụ: để in ấn)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .