Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “踏”

Tìm thấy 56 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

踏: dẫm; đạp; giẫm lên; nhấn bàn đạp; điều tra tại chỗ

Từ vựng
踏青赏花tà qīng shǎng huā

踏青赏花: thưởng thức hoa trong chuyến du xuân (thành ngữ)

Thành ngữ
踏青赏春tà qīng shǎng chūn

踏青赏春: thưởng thức cuộc đi dạo đẹp vào mùa xuân (thành ngữ)

Thành ngữ
踏青tà qīng

踏青: nghĩa đen: dạo trên cỏ xanh; đi dạo vào mùa xuân (khi cỏ đã xanh); mùa đi bộ đường dài vào khoảng lễ Thanh Minh 清明, ngày 4-6 tháng Tư

Cụm từ
踏雪板tà xuě bǎn

踏雪板: giày đi tuyết

Cụm từ
踏雪寻梅tà xuě xún méi

踏雪寻梅: dạo bước trong tuyết ngắm hoa mai nở

Cụm từ
踏雪tà xuě

踏雪: đi dạo trong tuyết

Cụm từ
踏进tà jìn

踏进: đặt chân vào; dẫm (lên hoặc vào); đi vào

Cụm từ
踏车tà chē

踏车: bàn đạp guồng; xe chạy bộ

Cụm từ
踏踏实实tā tā shí shí

踏踏实实: vững vàng; chắc chắn

Cụm từ
踏足tà zú

踏足: đặt chân đến (vùng đất lạ, v.v.); giẫm lên; (nghĩa bóng) bước vào (lĩnh vực mới)

Cụm từ
踏访tà fǎng

踏访: thăm (một nơi)

Cụm từ
踏袭tà xí

踏袭: mù quáng tuân theo

Cụm từ
踏空tà kōng

踏空: sẩy chân; (nhà đầu tư) không đầu tư trước khi giá tăng

Cụm từ
踏破门槛tā pò mén kǎn

踏破门槛: mòn cả ngưỡng cửa (thành ngữ); chen chúc trước cửa nhà ai đó

Thành ngữ
踏破铁鞋无觅处,得来全不费工夫tà pò tiě xié wú mì chù , dé lái quán bù fèi gōng fu

踏破铁鞋无觅处,得来全不费工夫: đi khắp nơi tìm kiếm thứ gì, cuối cùng lại tìm thấy một cách dễ dàng

Cụm từ
踏破铁鞋tà pò tiě xié

踏破铁鞋: nghĩa đen: mòn gót giày sắt (thành ngữ); nghĩa bóng: tìm kiếm khắp nơi

Thành ngữ
踏看tà kàn

踏看: điều tra tại chỗ

Cụm từ
踏步不前tà bù bù qián

踏步不前: giậm chân tại chỗ; không tiến triển

Cụm từ
踏步tà bù

踏步: sải bước; di chuyển (tại chỗ); diễu hành đứng yên; giậm chân tại chỗ

Cụm từ
踏歌tà gē

踏歌: hát và múa; thuật ngữ chung cho múa vòng

Cụm từ
踏查tà chá

踏查: điều tra tại chỗ

Cụm từ
踏板车tà bǎn chē

踏板车: xe tay ga, xe scooter

Cụm từ
踏板摩托车tà bǎn mó tuō chē

踏板摩托车: xe tay ga

Cụm từ
踏板tà bǎn

踏板: bàn đạp (trong ô tô, đàn piano, v.v.); bàn đạp chân; đôn chân; chỗ gác chân; mặt bàn đạp

Cụm từ
踏月tà yuè

踏月: đi dạo dưới ánh trăng

Cụm từ
踏春tà chūn

踏春: đi dạo ngắm cảnh vào mùa xuân

Cụm từ
踏实tā shi

踏实: cơ sở vững chắc; ổn định; vững vàng; tâm trí thanh thản; không lo lắng; phiên âm Đài Loan [ta4 shi2]

Cụm từ
踏垫tà diàn

踏垫: thảm sàn; thảm phòng tắm; thảm xe hơi; thảm chùi chân

Cụm từ
踏勘tà kān

踏勘: đi kiểm tra (một địa điểm); tiến hành khảo sát thực địa

Cụm từ
踏上tà shàng

踏上: đặt chân lên; bước lên hoặc vào

Cụm từ
飞鸿踏雪fēi hóng tà xuě

飞鸿踏雪: xem 雪泥鴻爪|雪泥鸿爪[xue3 ni2 hong2 zhao3]

Cụm từ
踩踏cǎi tà

踩踏: giẫm lên

Cụm từ
踢踏舞tī tà wǔ

踢踏舞: nhảy tap

Cụm từ
践踏jiàn tà

践踏: giẫm đạp

Cụm từ
脚踏钹jiǎo tà bó

脚踏钹: hihat (thành phần của bộ trống)

Cụm từ
脚踏车jiǎo tà chē

脚踏车: (Đài Loan) xe đạp; LT:輛|辆[liang4]

Cụm từ
脚踏板jiǎo tà bǎn

脚踏板: bàn đạp; bàn máy; (xe máy) sàn để chân

Cụm từ
脚踏实地jiǎo tà shí dì

脚踏实地: có đôi chân đặt vững trên mặt đất (thành ngữ); thực tế không viển vông; tính cách vững vàng và nghiêm túc

Thành ngữ
脚踏两只船jiǎo tà liǎng zhī chuán

脚踏两只船: đứng hai chân hai thuyền; đặt cược hai phía; đang ngoại tình

Cụm từ
脚踏两条船jiǎo tà liǎng tiáo chuán

脚踏两条船: nghĩa đen: đứng mỗi chân trên một chiếc thuyền (thành ngữ); nghĩa bóng: muốn hai phía cùng có lợi; theo đuổi hai mục tiêu cùng lúc; (đặc biệt)…

Thành ngữ
脚踏jiǎo tà

脚踏: bàn đạp

Cụm từ
糟踏zāo tà

糟踏: biến thể của 糟蹋[zao1 ta4]

Cụm từ
节流踏板jié liú tà bǎn

节流踏板: bàn đạp ga; chân ga

Cụm từ
死心踏地sǐ xīn tà dì

死心踏地: xem 死心塌地[si3 xin1 ta1 di4]

Cụm từ
步罡踏斗bù gāng tà dǒu

步罡踏斗: bái các thần sao (thành ngữ, liên quan đến chiêm tinh Đạo giáo)

Thành ngữ
步斗踏罡bù dǒu tà gāng

步斗踏罡: bái tế chư tinh (thành ngữ, liên quan đến chiêm tinh Đạo giáo)

Thành ngữ
机踏车jī tà chē

机踏车: xe máy (Đài Loan); viết tắt của 機器腳踏車|机器脚踏车[ji1 qi4 jiao3 ta4 che1]

Viết tắt
机器脚踏车jī qì jiǎo tà chē

机器脚踏车: (tiếng địa phương) xe máy; viết tắt thành 機車|机车[ji1 che1]

Viết tắt
挤踏jǐ tà

挤踏: giẫm đạp lên nhau

Cụm từ
强音踏板qiáng yīn tà bǎn

强音踏板: bàn đạp to (trên piano); bàn đạp duy trì

Cụm từ
弱音踏板ruò yīn tà bǎn

弱音踏板: bàn đạp giảm âm (trên piano); bàn đạp una corda

Cụm từ
大踏步dà tà bù

大踏步: sải bước lớn; (ví von) tiến những bước lớn

Cụm từ
原地踏步yuán dì tà bù

原地踏步: dậm chân tại chỗ (quân đội); không tiến triển

Cụm từ
加速踏板jiā sù tà bǎn

加速踏板: bàn đạp ga

Cụm từ
制动踏板zhì dòng tà bǎn

制动踏板: bàn đạp phanh

Cụm từ