踏青
nghĩa đen: dạo trên cỏ xanh; đi dạo vào mùa xuân (khi cỏ đã xanh); mùa đi bộ đường dài vào khoảng lễ Thanh Minh 清明, ngày 4-6 tháng Tư
nghĩa đen: dạo trên cỏ xanh; đi dạo vào mùa xuân (khi cỏ đã xanh); mùa đi bộ đường dài vào khoảng lễ Thanh Minh 清明, ngày 4-6 tháng Tư
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dạo bước trong tuyết ngắm hoa mai nở
›踏雪tà xuěđi dạo trong tuyết
›踏进tà jìnđặt chân vào; dẫm (lên hoặc vào); đi vào
›踏足tà zúđặt chân đến (vùng đất lạ, v.v.); giẫm lên; (nghĩa bóng) bước vào (lĩnh vực mới)
›踏雪板tà xuě bǎngiày đi tuyết
›踏车tà chēbàn đạp guồng; xe chạy bộ
›踏踏实实tā tā shí shívững vàng; chắc chắn
›踏访tà fǎngthăm (một nơi)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.