踏板 là gì?
踏板 [tà bǎn] có nghĩa là bàn đạp (trong ô tô, đàn piano, v.v.); bàn đạp chân; đôn chân; chỗ gác chân; mặt bàn đạp.
Nghĩa của từ 踏板 trong tiếng Việt
- bàn đạp (trong ô tô, đàn piano, v.v.)
- bàn đạp chân
- đôn chân
- chỗ gác chân
- mặt bàn đạp
Cách đọc và ghi nhớ 踏板
踏板 được đọc là tà bǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bàn đạp (trong ô tô, đàn piano, v.v.); bàn đạp chân; đôn chân; chỗ gác chân; mặt bàn đạp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .