Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
踏板

tà bǎn

踏板 là gì?

踏板 [tà bǎn] có nghĩa là bàn đạp (trong ô tô, đàn piano, v.v.); bàn đạp chân; đôn chân; chỗ gác chân; mặt bàn đạp.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 踏板 trong tiếng Việt

  1. bàn đạp (trong ô tô, đàn piano, v.v.)
  2. bàn đạp chân
  3. đôn chân
  4. chỗ gác chân
  5. mặt bàn đạp

Cách đọc và ghi nhớ 踏板

踏板 được đọc là tà bǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bàn đạp (trong ô tô, đàn piano, v.v.); bàn đạp chân; đôn chân; chỗ gác chân; mặt bàn đạp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan