踏进
đặt chân vào; dẫm (lên hoặc vào); đi vào
đặt chân vào; dẫm (lên hoặc vào); đi vào
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đặt chân đến (vùng đất lạ, v.v.); giẫm lên; (nghĩa bóng) bước vào (lĩnh vực mới)
›踏青tà qīngnghĩa đen: dạo trên cỏ xanh; đi dạo vào mùa xuân (khi cỏ đã xanh); mùa đi bộ đường dài vào khoảng lễ Thanh…
›踏空tà kōngsẩy chân; (nhà đầu tư) không đầu tư trước khi giá tăng
›踏步不前tà bù bù qiángiậm chân tại chỗ; không tiến triển
›踏步tà bùsải bước; di chuyển (tại chỗ); diễu hành đứng yên; giậm chân tại chỗ
›踏车tà chēbàn đạp guồng; xe chạy bộ
›踏雪tà xuěđi dạo trong tuyết
›踏踏实实tā tā shí shívững vàng; chắc chắn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.