踏看
điều tra tại chỗ
điều tra tại chỗ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
điều tra tại chỗ
›踏步不前tà bù bù qiángiậm chân tại chỗ; không tiến triển
›踏步tà bùsải bước; di chuyển (tại chỗ); diễu hành đứng yên; giậm chân tại chỗ
›踏板tà bǎnbàn đạp (trong ô tô, đàn piano, v.v.); bàn đạp chân; đôn chân; chỗ gác chân; mặt bàn đạp
›踏破铁鞋无觅处,得来全不费工夫tà pò tiě xié wú mì chù , dé lái quán bù fèi gōng fuđi khắp nơi tìm kiếm thứ gì, cuối cùng lại tìm thấy một cách dễ dàng
›踏歌tà gēhát và múa; thuật ngữ chung cho múa vòng
›踏空tà kōngsẩy chân; (nhà đầu tư) không đầu tư trước khi giá tăng
›踏板车tà bǎn chēxe tay ga, xe scooter
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.