Kết quả cho “话”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
lời nói
kịch nói
đề tài, chủ đề
nói đi cũng phải nói lại; quay lại vấn đề
bốt điện thoại
nói vài lời chia tay; tạm biệt
thẻ điện thoại (gọi điện)
chủ đề (đang thảo luận); mạch (lập luận)
hồi tưởng
hình thức văn học Tống và Nguyên dựa trên truyện dân gian bình dân
lời nói mang tính thao túng; lời rao hàng; LT:套[tao4]
cớ để bàn tán; chuyện để chế nhạo
mứt mơ; mơ muối
người nói nhiều
microphone; ống nghe (điện thoại); loa; phát ngôn viên; người đại diện
giọng điệu; chủ đề; đề tài đang thảo luận
từ ngữ; lời nói; phát ngôn; diễn ngôn
Nghe nói rằng ... (ở đầu câu chuyện); thảo luận; kể lại
cước phí cuộc gọi
chủ đề đang thảo luận; mạch thảo luận
giọng nói; ngữ điệu; hàm ý
điện thoại viên
máy hát hoặc radio (thuật ngữ cũ); người nhiều chuyện; người hay nói
biến thể er hoá của 話茬|话茬[hua4 cha2]