话卡
thẻ điện thoại (gọi điện)
thẻ điện thoại (gọi điện)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
điện thoại viên
›话亭huà tíngbốt điện thoại
›话筒huà tǒngmicrophone; ống nghe (điện thoại); loa; phát ngôn viên; người đại diện
›话匣子huà xiá zimáy hát hoặc radio (thuật ngữ cũ); người nhiều chuyện; người hay nói
›话又说回来huà yòu shuō huí lai(nhưng) nghĩ lại thì; (nhưng) ở chiều ngược lại
›话剧huà jùvở kịch sân khấu; kịch hiện đại; LT:臺|台[tai2],部[bu4]
›话本huà běnhình thức văn học Tống và Nguyên dựa trên truyện dân gian bình dân
›话柄huà bǐngcớ để bàn tán; chuyện để chế nhạo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.