话卡 là gì?
话卡 [huà kǎ] có nghĩa là thẻ điện thoại (gọi điện).
Nghĩa của từ 话卡 trong tiếng Việt
thẻ điện thoại (gọi điện)
Cách đọc và ghi nhớ 话卡
话卡 được đọc là huà kǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thẻ điện thoại (gọi điện)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .