话 là gì?
话 [huà] có nghĩa là phương ngữ; ngôn ngữ; lời nói; ngôn từ; nói chuyện; từ ngữ; cuộc trò chuyện; lời ai đó nói; LT:種|种[zhong3],席[xi2],句[ju4],口[kou3],番[fan1].
Nghĩa của từ 话 trong tiếng Việt
- phương ngữ
- ngôn ngữ
- lời nói
- ngôn từ
- nói chuyện
- từ ngữ
- cuộc trò chuyện
- lời ai đó nói
- LT:種|种[zhong3],席[xi2],句[ju4],口[kou3],番[fan1]
Cách đọc và ghi nhớ 话
话 được đọc là huà, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phương ngữ; ngôn ngữ; lời nói; ngôn từ; nói chuyện; từ ngữ; cuộc trò chuyện; lời ai đó nói; LT:種|种[zhong3],席[xi2],句[ju4],口[kou3],番[fan1]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .