Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

huà

话 là gì?

[huà] có nghĩa là phương ngữ; ngôn ngữ; lời nói; ngôn từ; nói chuyện; từ ngữ; cuộc trò chuyện; lời ai đó nói; LT:種|种[zhong3],席[xi2],句[ju4],口[kou3],番[fan1].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 话 trong tiếng Việt

  1. phương ngữ
  2. ngôn ngữ
  3. lời nói
  4. ngôn từ
  5. nói chuyện
  6. từ ngữ
  7. cuộc trò chuyện
  8. lời ai đó nói
  9. LT:種|种[zhong3],席[xi2],句[ju4],口[kou3],番[fan1]

Cách đọc và ghi nhớ 话

được đọc là huà, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phương ngữ; ngôn ngữ; lời nói; ngôn từ; nói chuyện; từ ngữ; cuộc trò chuyện; lời ai đó nói; LT:種|种[zhong3],席[xi2],句[ju4],口[kou3],番[fan1]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan