话
phương ngữ; ngôn ngữ; lời nói; ngôn từ; nói chuyện; từ ngữ; cuộc trò chuyện; lời ai đó nói; LT:種|种[zhong3],席[xi2],句[ju4],口[kou3],番[fan1]
phương ngữ; ngôn ngữ; lời nói; ngôn từ; nói chuyện; từ ngữ; cuộc trò chuyện; lời ai đó nói; LT:種|种[zhong3],席[xi2],句[ju4],口[kou3],番[fan1]
话 thường mang nghĩa “phương ngữ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 话 cùng cụm 电话 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
điện thoại
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nếu (đứng sau mệnh đề điều kiện)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nói
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bài phát biểu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.