Kết quả tra từ “积”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
积: tích lũy; gom góp; lưu trữ; (toán) tích (kết quả của phép nhân); (y học cổ truyền) táo bón; khó tiêu
积郁: (suy nghĩ u uất, v.v.) âm ỉ; tích tụ trong lòng; lo lắng tích tụ
积体电路: mạch tích hợp (Đài Loan)
积食: (thức ăn) đình trệ trong dạ dày do khó tiêu (Đông y)
积非成是: sai lầm lặp đi lặp lại thành đúng (thành ngữ); một lời nói dối hoặc lỗi sai kéo dài có thể được cho là sự thật
积云: mây tích; mây cụm
积雪场: lớp tuyết dày
积雪: tuyết; phủ tuyết; lớp tuyết
积雨云: mây vũ tích
积金累玉: tích lũy vàng ngọc (thành ngữ); thịnh vượng
积重难返: thói quen ăn sâu khó thay đổi (thành ngữ); thói quen xấu khó bỏ
积贼: tên trộm đã xác nhận
积贮: dự trữ
积薪厝火: thêm dầu vào lửa
积蓄: tiết kiệm; để dành; tiền tiết kiệm
积草屯粮: tích trữ lương thực chuẩn bị cho chiến tranh
积肥: tích luỹ phân bón; ủ phân
积聚: kết tụ; tập hợp; tích luỹ
积习难改: thói quen cũ khó thay đổi (thành ngữ)
积习成俗: thói quen tích lũy thành phong tục
积习: thói quen cũ (thường xấu); tập quán ăn sâu; tập tục khó đổi
积累毒性: độc tính tích lũy
积累性: tích lũy theo thời gian; mang tính chất tích lũy
积累: tích lũy; sự tích lũy; tính tích lũy; một cách tích lũy
积谷防饥: trữ lương thực phòng nạn đói; dành dụm phòng khi túng thiếu; cũng viết 積穀防飢|积谷防饥
积祖: nhiều đời tổ tiên
积石山保安族东乡族撒拉族自治县: huyện tự trị Bonan, Đông Hương và Salar Tích Thạch Sơn, châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam…
积叠: chất đống tầng tầng lớp lớp
积物: cặn; lớp lắng đọng
积淀: lắng đọng tích tụ qua thời gian; bóng kinh nghiệm quý báu, trí tuệ tích lũy
积渐: dần dần
积水: tụ nước; bị ngập nước; đọng nước; nước đọng; sự ngập úng
积极进取: chủ động
积极性: nhiệt huyết; sáng kiến; đam mê; tính tích cực
积极反应: phản ứng tích cực; phản ứng năng nổ
积极分子: người nhiệt tình; nhà hoạt động (chính trị)
积极: chủ động; năng động; sôi nổi; tích cực (quan điểm); chủ động đối phó
积案: vụ án tồn đọng lâu
积木: đồ chơi xếp hình
积于忽微: tích tụ từ số lượng nhỏ (thành ngữ)
积攒: tiết kiệm dần dần; tích luỹ
积愤: tích tụ tức giận; cơn giận dồn nén
积恶余殃: Gieo gió gặt bão (thành ngữ)
积恶: tích lũy điều ác
积怨: oán hận; tích tụ hận thù
积德累功: tích lũy đức hạnh và công trạng
积德: tích đức; làm việc thiện; làm từ thiện; hành động nhân đức
积弱: yếu kém tích lũy; suy tàn (qua thời gian); thoái hóa
积弊: (tập quán xấu) lâu đời; thói quen tham nhũng ăn sâu; tín ngưỡng mê tín bám rễ sâu sắc
积年累月: năm này qua năm khác (thành ngữ); (qua) nhiều năm
积年: trong một thời gian dài; qua nhiều năm; cũ; cao tuổi
积少成多: (thành ngữ) nhiều thứ nhỏ tích lại thành cái lớn; góp gió thành bão
积存: tích trữ
积压: chất đống; tích tụ mà không được giải quyết
积垢: cặn bẩn tích tụ lâu ngày
积土成山: chất đất thành núi (thành ngữ); ý chỉ thành công là sự tích lũy của nhiều hành động nhỏ
积厚流广: gốc rễ sâu sắc và ảnh hưởng rộng
积劳成疾: làm việc quá sức dẫn đến bệnh tật (thành ngữ); bị ốm do làm việc liên tục
积分变换: biến đổi tích phân (toán)
积分榜: bảng điểm (trong kỳ thi hoặc giải đấu thể thao)