积累
tích lũy; sự tích lũy; tính tích lũy; một cách tích lũy
tích lũy; sự tích lũy; tính tích lũy; một cách tích lũy
积累 thường mang nghĩa “tích lũy”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 积累, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tích lũy theo thời gian; mang tính chất tích lũy
›积累毒性jī lěi dú xìngđộc tính tích lũy
›积习成俗jī xí chéng súthói quen tích lũy thành phong tục
›积淀jī diànlắng đọng tích tụ qua thời gian; bóng kinh nghiệm quý báu, trí tuệ tích lũy
›积石山保安族东乡族撒拉族自治县Jī shí shān Bǎo ān zú Dōng xiāng zú Sā lā zú Zì zhì xiànhuyện tự trị Bonan, Đông Hương và Salar Tích Thạch Sơn, châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2…
›积聚jī jùkết tụ; tập hợp; tích luỹ
›积肥jī féitích luỹ phân bón; ủ phân
›积草屯粮jī cǎo - tún liángtích trữ lương thực chuẩn bị cho chiến tranh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.