积累性
tích lũy theo thời gian; mang tính chất tích lũy
tích lũy theo thời gian; mang tính chất tích lũy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lắng đọng tích tụ qua thời gian; bóng kinh nghiệm quý báu, trí tuệ tích lũy
›积累jī lěitích lũy; sự tích lũy; tính tích lũy; một cách tích lũy
›积累毒性jī lěi dú xìngđộc tính tích lũy
›积习成俗jī xí chéng súthói quen tích lũy thành phong tục
›积石山保安族东乡族撒拉族自治县Jī shí shān Bǎo ān zú Dōng xiāng zú Sā lā zú Zì zhì xiànhuyện tự trị Bonan, Đông Hương và Salar Tích Thạch Sơn, châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2…
›积叠jī diéchất đống tầng tầng lớp lớp
›积聚jī jùkết tụ; tập hợp; tích luỹ
›积肥jī féitích luỹ phân bón; ủ phân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.