积极性 là gì?
积极性 [jī jí xìng] có nghĩa là nhiệt huyết; sáng kiến; đam mê; tính tích cực.
Nghĩa của từ 积极性 trong tiếng Việt
- nhiệt huyết
- sáng kiến
- đam mê
- tính tích cực
Cách đọc và ghi nhớ 积极性
积极性 được đọc là jī jí xìng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhiệt huyết; sáng kiến; đam mê; tính tích cực”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .