积习成俗
thói quen tích lũy thành phong tục
thói quen tích lũy thành phong tục
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thói quen cũ (thường xấu); tập quán ăn sâu; tập tục khó đổi
›积累毒性jī lěi dú xìngđộc tính tích lũy
›积累性jī lěi xìngtích lũy theo thời gian; mang tính chất tích lũy
›积累jī lěitích lũy; sự tích lũy; tính tích lũy; một cách tích lũy
›积聚jī jùkết tụ; tập hợp; tích luỹ
›积肥jī féitích luỹ phân bón; ủ phân
›积草屯粮jī cǎo - tún liángtích trữ lương thực chuẩn bị cho chiến tranh
›积石山保安族东乡族撒拉族自治县Jī shí shān Bǎo ān zú Dōng xiāng zú Sā lā zú Zì zhì xiànhuyện tự trị Bonan, Đông Hương và Salar Tích Thạch Sơn, châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.