Kết quả tra từ “示”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
示: cho thấy; bộc lộ
示警: cảnh báo; dấu hiệu cảnh báo
示复: vui lòng trả lời (phong cách thư từ)
示范: trình diễn; cho thấy cách làm gì đó; minh họa; một ví dụ mẫu
示众: phơi bày trước công chúng
示现: (của thần thánh) hiển linh; hiện ra
示波器: máy hiện sóng; máy dao động ký
示指: ngón trỏ
示意图: bản phác thảo; sơ đồ; phác họa
示意: ra hiệu; chỉ ra (ý cho ai đó)
示恩: thể hiện lòng tốt
示性类: lớp đặc trưng (toán)
示性: tính biểu hiện
示弱: không đánh trả; chịu trận; cho thấy sự yếu đuối; cho thấy mặt mềm mỏng
示寂: viên tịch (của hòa thượng hoặc ni sư)
示威运动: cuộc biểu tình
示威游行: cuộc biểu tình (phản đối)
示威者: người biểu tình; người phản đối
示威: biểu tình (như một cuộc phản đối); một cuộc biểu tình; phô trương lực lượng quân sự
示好: bày tỏ thiện chí; thân thiện
示例代码: mã mẫu (máy tính)
示例: minh họa; ví dụ điển hình
默示: gợi ý; ngụ ý; được ngụ ý; ngầm
显示板: màn hình thông tin
显示屏: màn hình hiển thị
显示器: màn hình (máy tính)
显示卡: card đồ họa
显示: hiển thị; minh họa; trình bày; chứng minh
颁示: công bố; trưng bày
预示: cho thấy; tiên đoán; báo trước; báo hiệu
静坐抗议示威: cuộc biểu tình tọa kháng
阐示: minh họa
开示: hướng dẫn (người mới); thuyết giảng; dạy; tiết lộ
长度指示符: chỉ báo độ dài
游街示众: bêu riếu (tù nhân) trên phố
警示: cảnh báo; cảnh giác; mang tính cảnh báo
谕示: ban hành chỉ thị; hướng dẫn (làm gì đó)
请示: xin chỉ thị
训示: khiển trách; hướng dẫn; mệnh lệnh
表示式: biểu thức (toán học)
表示层: tầng trình bày
表示: (về ai đó) bày tỏ; phát biểu; cho thấy; (về điều gì đó) biểu thị; có nghĩa; cho thấy; sự biểu đạt; sự thể hiện
发出指示: ban hành chỉ thị
演示文稿: bài thuyết trình (PPT, v.v.)
演示: trình diễn; cho thấy; thuyết trình; minh họa
温馨提示: Xin lưu ý:; mẹo; gợi ý
浅滩指示浮标: phao cạn; phao đánh dấu vùng nước cạn hoặc cồn cát
液晶显示器: màn hình tinh thể lỏng
液晶显示: màn hình LCD; hiển thị tinh thể lỏng
标示: chỉ ra
枭首示众: chặt đầu ai đó và bêu đầu ngoài công chúng
晓示: bảo cho; thông báo
暗示: gợi ý; đề nghị
昭示: tuyên bố công khai; làm rõ
明示: nói rõ ràng; chỉ rõ
揭示: cho thấy; làm cho biết
提示音: tiếng bíp
提示承兑: xuất trình (hối phiếu) để chấp nhận (thương mại)
提示付款: xuất trình (hối phiếu, v.v.) để thanh toán
提示: chỉ ra; nhắc nhở (ai đó về điều gì); gợi ý; mẹo; nhắc nhở; thông báo