Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “示”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
shì

cho thấy; bộc lộ

Từ vựng
示众
shì zhòng

phơi bày trước công chúng

Cụm từ
示例
shì lì

minh họa; ví dụ điển hình

Cụm từ
示复
shì fù

vui lòng trả lời (phong cách thư từ)

Cụm từ
示好
shì hǎo

bày tỏ thiện chí; thân thiện

Cụm từ
示威
shì wēi

biểu tình (như một cuộc phản đối); một cuộc biểu tình; phô trương lực lượng quân sự

Cụm từ
示寂
shì jì

viên tịch (của hòa thượng hoặc ni sư)

Cụm từ
示弱
shì ruò

không đánh trả; chịu trận; cho thấy sự yếu đuối; cho thấy mặt mềm mỏng

Cụm từ
示性
shì xìng

tính biểu hiện

Cụm từ
示恩
shì ēn

thể hiện lòng tốt

Cụm từ
示意
shì yì

ra hiệu; chỉ ra (ý cho ai đó)

Cụm từ
示指
shì zhǐ

ngón trỏ

Cụm từ
示现
shì xiàn

(của thần thánh) hiển linh; hiện ra

Cụm từ
示范
shì fàn

trình diễn; cho thấy cách làm gì đó; minh họa; một ví dụ mẫu

Cụm từ
示警
shì jǐng

cảnh báo; dấu hiệu cảnh báo

Cụm từ
示威者
shì wēi zhě

người biểu tình; người phản đối

Cụm từ
示性类
shì xìng lèi

lớp đặc trưng (toán)

Cụm từ
示意图
shì yì tú

bản phác thảo; sơ đồ; phác họa

Cụm từ
示波器
shì bō qì

máy hiện sóng; máy dao động ký

Cụm từ
示例代码
shì lì dài mǎ

mã mẫu (máy tính)

Cụm từ
示威游行
shì wēi yóu xíng

cuộc biểu tình (phản đối)

Cụm từ
示威运动
shì wēi yùn dòng

cuộc biểu tình

Cụm từ
显示
xiǎnshì

biểu thị, tỏ tõ, chứng tỏ

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
暗示
ànshì

ám thị, ra hiệu

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt