训示
khiển trách; hướng dẫn; mệnh lệnh
khiển trách; hướng dẫn; mệnh lệnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mệnh lệnh; hướng dẫn
›训斥xùn chìkhiển trách; quở trách; mắng mỏ; phê bình nghiêm khắc
›训育xùn yùsư phạm; dạy dỗ và hướng dẫn
›训话xùn huàkhiển trách cấp dưới
›训诫xùn jièkhiển trách; khuyên răn; lên lớp ai đó
›训兽术xùn shòu shùhuấn luyện động vật; thuần hóa thú hoang (ví dụ: thuần hóa sư tử)
›训练xùn liànhuấn luyện; diễn tập; đào tạo; LT:個|个[ge4]
›训民正音Xùn mín Zhèng yīnvăn bản tiếng Hàn HunMin JongUm được vua Sejong Đại vương ban hành năm 1418 để giới thiệu chữ Hangeul
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.