Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “狼”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
láng

狼: sói; LT:匹[pi3],隻|只[zhi1],條|条[tiao2]

Từ vựng
狼顾láng gù

狼顾: nhìn quanh liên tục (như sói); sợ hãi

Cụm từ
狼头láng tou

狼头: biến thể của 榔頭|榔头[lang2 tou5]

Cụm từ
狼蛛láng zhū

狼蛛: nhện sói

Cụm từ
狼号鬼哭láng háo guǐ kū

狼号鬼哭: nghĩa đen: sói hú, quỷ khóc (thành ngữ); tiếng la hét thảm thiết

Thành ngữ
狼藉láng jí

狼藉: lộn xộn; rải rác; mất trật tự hoàn toàn

Cụm từ
狼籍láng jí

狼籍: biến thể của 狼藉[lang2 ji2]

Cụm từ
狼疮láng chuāng

狼疮: bệnh lupus (bệnh về da)

Cụm từ
狼獾láng huān

狼獾: con chồn gulô (Gulo gulo), còn được gọi là 貂熊[diao1 xiong2]

Cụm từ
狼狈为奸láng bèi wéi jiān

狼狈为奸: kẻ ác thông đồng với nhau (thành ngữ); hợp tác chặt chẽ với ai đó (để làm điều xấu)

Thành ngữ
狼狈不堪láng bèi bù kān

狼狈不堪: bị đánh tơi tả và kiệt sức; mắc kẹt trong thế tiến thoái lưỡng nan

Cụm từ
狼狈láng bèi

狼狈: trong tình huống khó khăn; trông thảm hại; kẻ xấu! (miệt thị)

Cụm từ
狼狗láng gǒu

狼狗: chó lai sói

Cụm từ
狼牙山Láng yá Shān

狼牙山: núi Lang Nha ở Hà Bắc

Cụm từ
狼烟四起láng yān sì qǐ

狼烟四起: bốn bề lửa cháy (thành ngữ); chìm trong khói lửa chiến tranh

Thành ngữ
狼烟láng yān

狼烟: tín hiệu khói báo hiệu sự hiện diện của lực lượng thù địch

Cụm từ
狼毫láng háo

狼毫: bút lông làm từ lông chồn

Cụm từ
狼心狗肺láng xīn gǒu fèi

狼心狗肺: nghĩa đen: tim sói phổi chó (thành ngữ); tàn nhẫn và vô lương tâm

Thành ngữ
狼崽láng zǎi

狼崽: sói con

Cụm từ
狼孩láng hái

狼孩: đứa trẻ sói; trẻ con được nuôi bởi sói (trong truyền thuyết)

Cụm từ
狼子野心láng zǐ yě xīn

狼子野心: dã tâm của loài sói (thành ngữ); mưu đồ tham lam

Thành ngữ
狼奔豕突láng bēn shǐ tū

狼奔豕突: sói chạy lợn rừng xông (thành ngữ); đám kẻ ác cuống cuồng như thú hoang

Thành ngữ
狼多肉少láng duō ròu shǎo

狼多肉少: nhiều sói mà ít thịt; không đủ chia cho mọi người

Cụm từ
狼图腾Láng Tú téng

狼图腾: Tô-tem Sói, tiểu thuyết của Lữ Gia Dân 呂嘉民|吕嘉民[Lu:3 Jia1 min2] tức Tương Nhung 姜戎[Jiang1 Rong2]

Cụm từ
狼嗥láng háo

狼嗥: sói tru; (bóng) gào hú; rú lên

Cụm từ
狼吞虎咽láng tūn hǔ yàn

狼吞虎咽: ăn ngấu nghiến (thành ngữ); ăn như hổ đói; nhồi nhét

Thành ngữ
狼仆láng pú

狼仆: (cũ) tay sai

Cụm từ
狼人láng rén

狼人: người sói

Cụm từ
狼井láng jǐng

狼井: bẫy sói (trou de loup), bẫy phòng thủ thời trung cổ gồm hố kín với cọc nhọn

Cụm từ
黄鼠狼给鸡拜年,没安好心huáng shǔ láng gěi jī bài nián , méi ān hǎo xīn

黄鼠狼给鸡拜年,没安好心: xem 黃鼠狼給雞拜年|黄鼠狼给鸡拜年[huang2 shu3 lang2 gei3 ji1 bai4 nian2]

Cụm từ
黄鼠狼给鸡拜年huáng shǔ láng gěi jī bài nián

黄鼠狼给鸡拜年: Đề phòng kẻ đáng ngờ mang quà, chắc chắn có ý xấu. (thành ngữ)

Thành ngữ
黄鼠狼huáng shǔ láng

黄鼠狼: xem 黃鼬|黄鼬[huang2 you4]

Cụm từ
鬼哭狼嚎guǐ kū láng háo

鬼哭狼嚎: khóc như ma tru như sói (thành ngữ)

Thành ngữ
鬼哭狼嗥guǐ kū láng háo

鬼哭狼嗥: biến thể của 鬼哭狼嚎[gui3 ku1 lang2 hao2]

Cụm từ
防狼喷雾fáng láng pēn wù

防狼喷雾: bình xịt hơi cay

Cụm từ
金刚狼Jīn gāng láng

金刚狼: Người Sói, siêu anh hùng truyện tranh

Cụm từ
郊狼jiāo láng

郊狼: chó sói đồng cỏ (Canis latrans)

Cụm từ
豺狼虎豹chái láng hǔ bào

豺狼虎豹: nghĩa đen: chó rừng, sói, hổ và báo (thành ngữ); nghĩa bóng: người thâm độc, tàn nhẫn

Thành ngữ
豺狼当道chái láng dāng dào

豺狼当道: lang sói tham tàn chắn đường (thành ngữ); kẻ độc ác nắm quyền; một chế độ tàn bạo cai trị đất nước

Thành ngữ
豺狼当路chái láng dāng lù

豺狼当路: lang sói tham tàn chắn đường (thành ngữ); kẻ độc ác nắm quyền; một chế độ tàn bạo cai trị đất nước

Thành ngữ
豺狼当涂chái láng dāng tú

豺狼当涂: sói dữ chặn đường (thành ngữ); kẻ ác nắm quyền; sự tàn ác thống trị đất nước

Thành ngữ
豺狼座Chái láng zuò

豺狼座: Chòm sao Thiên Lang

Cụm từ
豺狼塞路chái láng sāi lù

豺狼塞路: sói dữ chặn đường (thành ngữ); kẻ ác nắm quyền; sự tàn ác thống trị đất nước

Thành ngữ
豺狼chái láng

豺狼: linh cẩu và sói; sói tham lam; nghĩa bóng: người ác; bao ác tàn nhẫn

Cụm từ
袋狼dài láng

袋狼: chó sói Tasmania (Thylacinus cynocephalus)

Cụm từ
色狼sè láng

色狼: kẻ dâm đãng; biến thái; sói

Cụm từ
胡狼hú láng

胡狼: con chó rừng

Cụm từ
声名狼藉shēng míng láng jí

声名狼藉: có tiếng xấu

Cụm từ
红斑狼疮hóng bān láng chuāng

红斑狼疮: (y học) lupus ban đỏ hệ thống

Cụm từ
红斑性狼疮hóng bān xìng láng chuāng

红斑性狼疮: bệnh lúpus ban đỏ

Cụm từ
白眼狼bái yǎn láng

白眼狼: kẻ vô ơn; người ăn cháo đá bát

Cụm từ
杯盘狼藉bēi pán láng jí

杯盘狼藉: chén đĩa lộn xộn hoàn toàn (thành ngữ); sau một bữa tiệc rượu linh đình

Thành ngữ
舍不得孩子套不住狼shě bù de hái zi tào bù zhù láng

舍不得孩子套不住狼: không chịu mạo hiểm con thì không bắt được sói (tục ngữ); (nghĩa bóng) không muốn mạo hiểm sẽ không đạt được việc lớn

Tục ngữ / châm ngôn
恐狼kǒng láng

恐狼: sói đáng sợ (Canis dirus)

Cụm từ
引狼入室yǐn láng rù shì

引狼入室: nghĩa đen: dẫn sói vào nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: dẫn nguồn gây rắc rối vào

Thành ngữ
如狼似虎rú láng sì hǔ

如狼似虎: nghĩa đen: như sói như hổ; tàn nhẫn

Cụm từ
天狼星Tiān láng xīng

天狼星: Sirius, ngôi sao đôi trong chòm sao Đại Khuyển 大犬座

Cụm từ
大野狼dà yě láng

大野狼: sói to xấu xa

Cụm từ
大灰狼dà huī láng

大灰狼: chó sói lớn hung ác

Cụm từ
大尾巴狼dà yǐ ba láng

大尾巴狼: (khẩu ngữ) người giả vờ: giả ngu, giả vờ quan tâm, làm ra vẻ ngây thơ, v.v

Khẩu ngữ