Kết quả cho “狼”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
sói; LT:匹[pi3],隻|只[zhi1],條|条[tiao2]
bẫy sói (trou de loup), bẫy phòng thủ thời trung cổ gồm hố kín với cọc nhọn
người sói
(cũ) tay sai
sói tru; (bóng) gào hú; rú lên
biến thể của 榔頭|榔头[lang2 tou5]
đứa trẻ sói; trẻ con được nuôi bởi sói (trong truyền thuyết)
sói con
bút lông làm từ lông chồn
tín hiệu khói báo hiệu sự hiện diện của lực lượng thù địch
trong tình huống khó khăn; trông thảm hại; kẻ xấu! (miệt thị)
chó lai sói
con chồn gulô (Gulo gulo), còn được gọi là 貂熊[diao1 xiong2]
bệnh lupus (bệnh về da)
biến thể của 狼藉[lang2 ji2]
lộn xộn; rải rác; mất trật tự hoàn toàn
nhện sói
nhìn quanh liên tục (như sói); sợ hãi
Tô-tem Sói, tiểu thuyết của Lữ Gia Dân 呂嘉民|吕嘉民[Lu:3 Jia1 min2] tức Tương Nhung 姜戎[Jiang1 Rong2]
núi Lang Nha ở Hà Bắc
nghĩa đen: sói hú, quỷ khóc (thành ngữ); tiếng la hét thảm thiết
ăn ngấu nghiến (thành ngữ); ăn như hổ đói; nhồi nhét
nhiều sói mà ít thịt; không đủ chia cho mọi người
sói chạy lợn rừng xông (thành ngữ); đám kẻ ác cuống cuồng như thú hoang