狼崽
sói con
sói con
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đứa trẻ sói; trẻ con được nuôi bởi sói (trong truyền thuyết)
›狼多肉少láng duō ròu shǎonhiều sói mà ít thịt; không đủ chia cho mọi người
›狼图腾Láng Tú téngTô-tem Sói, tiểu thuyết của Lữ Gia Dân 呂嘉民|吕嘉民[Lu:3 Jia1 min2] tức Tương Nhung 姜戎[Jiang1 Rong2]
›狼嗥láng háosói tru; (bóng) gào hú; rú lên
›狼狗láng gǒuchó lai sói
›狼人láng rénngười sói
›狼井láng jǐngbẫy sói (trou de loup), bẫy phòng thủ thời trung cổ gồm hố kín với cọc nhọn
›狼獾láng huāncon chồn gulô (Gulo gulo), còn được gọi là 貂熊[diao1 xiong2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.