Kết quả cho “比”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hơn
tỉ lệ, tỉ số
điểm số, tỷ số, phần trăm
ví dụ
trận đấu, cuộc thi đấu
tương đối, khá
Nói ví dụ như…
so sánh với; ví với
Bia, con gái của Pallas và Styx trong thần thoại Hy Lạp, nhân hóa của bạo lực
so sánh giá; so sánh các đề nghị; tỷ lệ giá; ngang giá; tỷ giá hối đoái
so sánh với; ví với
tỉ số
so sánh với; ví với
ra hiệu; khoa tay múa chân; luyện tập động tác võ thuật bằng cách bắt chước thầy; đánh lộn; đánh nhau
Pelé (1940-), Edson Arantes Do Nascimento, ngôi sao bóng đá Brazil
(văn học) khi; đến khi; phiên âm Đài Loan [bi4 ji2]
so sánh; ví với; ẩn dụ; phép loại suy; biện pháp tu từ; một cách hình tượng
Bienne, Thụy Sĩ
thể tích riêng
so sánh; xác minh bằng cách so sánh
Bill (tên)
Tỉ Can (thần tài Trung Quốc)
(văn học) mỗi năm; năm này qua năm khác; (văn học) những năm gần đây; phiên âm Đài Loan [bi4 nian2]
(tiếng lóng internet) tạo hình trái tim bằng ngón tay cái và ngón trỏ (hoặc bằng cả hai tay)