比尔 là gì?
比尔 [Bǐ ěr] có nghĩa là Bill (tên).
Nghĩa của từ 比尔 trong tiếng Việt
Bill (tên)
Cách đọc và ghi nhớ 比尔
比尔 được đọc là Bǐ ěr, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Bill (tên)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
比尔 [Bǐ ěr] có nghĩa là Bill (tên).
Bill (tên)
比尔 được đọc là Bǐ ěr, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Bill (tên)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .