比
so sánh; (theo sau bởi danh từ và tính từ) {tính từ} hơn {danh từ}; tỉ lệ; ra hiệu; (phát âm [bi4] ở Đài Loan trong một số từ ghép có nguồn gốc từ văn học cổ điển Trung Quốc)
so sánh; (theo sau bởi danh từ và tính từ) {tính từ} hơn {danh từ}; tỉ lệ; ra hiệu; (phát âm [bi4] ở Đài Loan trong một số từ ghép có nguồn gốc từ văn học cổ điển Trung Quốc)
比 thường mang nghĩa “so sánh”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 比 cùng cụm 比较 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Dẫn ra đối tượng, địa điểm, phương hướng, công cụ hoặc quan hệ liên quan đến hành động chính.
chủ ngữ + từ + danh ngữ + động từtừ + danh ngữ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
so sánh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cuộc thi (thể thao, v.v.)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ví dụ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tỷ lệ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cây cau (Areca catechu); hạt cau; tiếng Đài Loan đọc là [bin1]
›泌bìdùng trong 泌陽|泌阳[Bi4 yang2]
›毖bìcẩn thận; ngăn ngừa
›毴bībiến thể cũ của 屄[bi1]
›殡bìnđám tang; khâm liệm thi thể; đưa đi an táng
›歩bùbiến thể cũ của 步[bu4]
›歨bùbiến thể cũ của 步[bu4]
›步bùmột bước; nhịp bước; đi; bước đi; các giai đoạn trong một quá trình; tình huống
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.