Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “根”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
gēn

根: rễ; cơ sở; lượng từ cho vật thon dài, ví dụ: điếu thuốc, dây đàn guitar; LT:條|条[tiao2]; gốc (hoá học)

Từ vựng
根须gēn xū

根须: rễ

Cụm từ
根音gēn yīn

根音: gốc của hợp âm

Cụm từ
根除gēn chú

根除: xoá sổ

Cụm từ
根西岛Gēn xī dǎo

根西岛: Guernsey (Quần đảo Eo biển)

Cụm từ
根号gēn hào

根号: dấu căn √ (toán học)

Cụm từ
根茎gēn jīng

根茎: rễ bò; thân bò; thân rễ

Cụm từ
根茬gēn chá

根茬: gốc rạ

Cụm từ
根绝gēn jué

根绝: bài trừ tận gốc

Cụm từ
根系gēn xì

根系: hệ thống rễ

Cụm từ
根管治疗gēn guǎn zhì liáo

根管治疗: điều trị tủy răng (nha khoa)

Cụm từ
根究gēn jiū

根究: điều tra (việc gì đó) kỹ lưỡng; tìm ra gốc rễ

Cụm từ
根由gēn yóu

根由: ngọn ngành và lý do; câu chuyện chi tiết; nguyên nhân gốc rễ

Cụm từ
根状茎gēn zhuàng jīng

根状茎: thân rễ (sinh học); rễ củ

Cụm từ
根特Gēn tè

根特: Ghent, thành phố ở Bỉ

Cụm từ
根源gēn yuán

根源: nguồn gốc; ngọn nguồn (nguyên nhân)

Cụm từ
根深蒂固gēn shēn dì gù

根深蒂固: ăn sâu bám rễ (vấn đề, v.v.)

Cụm từ
根深叶茂gēn shēn yè mào

根深叶茂: rễ sâu và tán lá sum suê (thành ngữ); (bóng) được thiết lập vững chắc và phát triển mạnh mẽ

Thành ngữ
根治gēn zhì

根治: đưa vào kiểm soát vĩnh viễn; chữa trị triệt để

Cụm từ
根河市Gēn hé shì

根河市: Genhe, thành phố cấp huyện, Mông Cổ Gegeen-gol xot, tại Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
根河Gēn hé

根河: Genhe, thành phố cấp huyện, Mông Cổ Gegeen-gol xot, tại Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông

Cụm từ
根汁汽水gēn zhī qì shuǐ

根汁汽水: bia rễ cây

Cụm từ
根柢gēn dǐ

根柢: gốc; nền tảng

Cụm từ
根本法gēn běn fǎ

根本法: luật cơ bản; hệ thống luật cơ bản

Cụm từ
根本gēn běn

根本: cơ bản; cơ sở; gốc rễ; đơn giản; tuyệt đối (không); (không) chút nào; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
根据规定gēn jù guī dìng

根据规定: theo quy định; như đã quy định trong luật lệ

Cụm từ
根据地gēn jù dì

根据地: căn cứ địa

Cụm từ
根据gēn jù

根据: theo; dựa vào; cơ sở; nền tảng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
根性gēn xìng

根性: bản chất thực sự (Phật giáo)

Cụm từ
根式gēn shì

根式: (toán học) một biểu thức căn; biểu thức thuộc dạng căn

Cụm từ
根底gēn dǐ

根底: nền tảng; sự hiểu biết; phông nền; điều nằm ở đáy của cái gì; gốc rễ; nguyên nhân

Cụm từ
根基gēn jī

根基: nền tảng

Cụm từ
齿根chǐ gēn

齿根: chân răng

Cụm từ
齐根qí gēn

齐根: ở gốc; rễ; (của chân) ngay dưới háng

Cụm từ
香根草xiāng gēn cǎo

香根草: cỏ hương bài (Vetiveria zizanoides)

Cụm từ
须根xū gēn

须根: rễ chùm

Cụm từ
雷根Léi gēn

雷根: Tương đương của Đài Loan với 里根[Li3 gen1]

Cụm từ
除根chú gēn

除根: nhổ tận gốc; loại bỏ tận gốc; chữa khỏi hoàn toàn

Cụm từ
阿根廷Ā gēn tíng

阿根廷: Argentina

Cụm từ
银根yín gēn

银根: (tài chính) cung tiền

Cụm từ
里根Lǐ gēn

里根: Reagan (tên); Ronald Reagan (1911-2004), tổng thống Mỹ (1981-1989)

Cụm từ
酸根suān gēn

酸根: ion âm; gốc axit

Cụm từ
连根拔lián gēn bá

连根拔: nhổ tận gốc; loại bỏ hoàn toàn

Cụm từ
追根究底儿zhuī gēn jiū dǐ r

追根究底儿: biến thể er hoá của 追根究底[zhui1 gen1 jiu1 di3]

Cụm từ
追根究底zhuī gēn jiū dǐ

追根究底: đi đến tận cùng vấn đề

Cụm từ
追根溯源zhuī gēn sù yuán

追根溯源: truy cứu về nguồn gốc; theo dấu về nguồn; gốc rễ của vấn đề

Cụm từ
追根求源zhuī gēn qiú yuán

追根求源: theo dõi sự việc đến gốc rễ

Cụm từ
追根寻底zhuī gēn xún dǐ

追根寻底: xem 追根究底[zhui1 gen1 jiu1 di3]

Cụm từ
追根问底zhuī gēn wèn dǐ

追根问底: nghĩa đen: kiểm tra gốc rễ và hỏi ở đáy (thành ngữ); đi đến tận cùng của việc gì đó

Thành ngữ
追根zhuī gēn

追根: truy tìm nguồn gốc của cái gì đó; đi đến tận cùng của việc gì đó

Cụm từ
辣根là gēn

辣根: cải ngựa

Cụm từ
蹑脚根niè jiǎo gēn

蹑脚根: biến thể của 躡腳跟|蹑脚跟[nie4 jiao3 gen1]

Cụm từ
询根问底xún gēn wèn dǐ

询根问底: nghĩa đen: kiểm tra gốc rễ và hỏi ở đáy (thành ngữ); tìm hiểu đến tận cùng

Thành ngữ
词根语cí gēn yǔ

词根语: (ngôn ngữ học) ngôn ngữ phân tích

Cụm từ
词根cí gēn

词根: (ngôn ngữ học) gốc từ

Cụm từ
蟠根错节pán gēn cuò jié

蟠根错节: biến thể của 盤根錯節|盘根错节[pan2 gen1 cuo4 jie2]

Cụm từ
芦根lú gēn

芦根: thân rễ sậy (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
葛根gé gēn

葛根: củ sắn dây (Pueraria lobata), dùng trong y học Trung Quốc

Cụm từ
叶落归根yè luò guī gēn

叶落归根: lá rụng về cội (thành ngữ); mọi thứ đều có quê hương tổ tiên; Cuối đời, người xa xứ mong mỏi trở về quê nhà

Thành ngữ
落叶归根luò yè guī gēn

落叶归根: nghĩa đen lá rụng về cội (thành ngữ); nghĩa bóng vạn vật cuối cùng trở về cội nguồn; tuổi già, người xa xứ trở về quê hương

Thành ngữ