Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “早”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zǎo

sớm

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
早就
zǎo jiù

sớm đã, từ lâu

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
早已
zǎoyǐ

từ lâu, sớm đã

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
早晨
zǎochén

buổi sáng, sáng sớm

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
早餐
zǎocān

bữa sáng

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
早上
zǎo shang

buổi sáng sớm; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
早些
zǎo xiē

sớm hơn một chút

Cụm từ
早亡
zǎo wáng

chết sớm

Cụm từ
早产
zǎo chǎn

sinh non

Cụm từ
早先
zǎo xiān

trước đây; trước kia

Cụm từ
早前
zǎo qián

trước đó

Cụm từ
早勃
zǎo bó

cương buổi sáng

Cụm từ
早在
zǎo zài

ngay từ

Cụm từ
早场
zǎo chǎng

suất chiếu sáng (ở rạp hát hoặc rạp chiếu phim); buổi diễn ban ngày

Cụm từ
早夭
zǎo yāo

chết trẻ

Cụm từ
早婚
zǎo hūn

kết hôn quá sớm

Cụm từ
早孕
zǎo yùn

mang thai tuổi vị thành niên; giai đoạn đầu của thai kỳ

Cụm từ
早安
zǎo ān

Chào buổi sáng!

Cụm từ
早岁
zǎo suì

những năm đầu đời

Cụm từ
早市
zǎo shì

chợ sáng

Cụm từ
早年
zǎo nián

nhiều năm trước; trong quá khứ; thuở nhỏ

Cụm từ
早恋
zǎo liàn

yêu khi còn quá trẻ; tình yêu trẻ con

Cụm từ
早报
zǎo bào

báo sáng

Cụm từ
早搏
zǎo bó

(y học) nhịp đập sớm; ngoại tâm thu

Cụm từ