Kết quả cho “早”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
sớm
sớm đã, từ lâu
từ lâu, sớm đã
buổi sáng, sáng sớm
bữa sáng
buổi sáng sớm; LT:個|个[ge4]
sớm hơn một chút
chết sớm
sinh non
trước đây; trước kia
trước đó
cương buổi sáng
ngay từ
suất chiếu sáng (ở rạp hát hoặc rạp chiếu phim); buổi diễn ban ngày
chết trẻ
kết hôn quá sớm
mang thai tuổi vị thành niên; giai đoạn đầu của thai kỳ
Chào buổi sáng!
những năm đầu đời
chợ sáng
nhiều năm trước; trong quá khứ; thuở nhỏ
yêu khi còn quá trẻ; tình yêu trẻ con
báo sáng
(y học) nhịp đập sớm; ngoại tâm thu