Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
早场早場

zǎo chǎng

早场 là gì?

早场 [zǎo chǎng] có nghĩa là suất chiếu sáng (ở rạp hát hoặc rạp chiếu phim); buổi diễn ban ngày.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 早场 trong tiếng Việt

  1. suất chiếu sáng (ở rạp hát hoặc rạp chiếu phim)
  2. buổi diễn ban ngày

Cách đọc và ghi nhớ 早场

早场 được đọc là zǎo chǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “suất chiếu sáng (ở rạp hát hoặc rạp chiếu phim); buổi diễn ban ngày”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan