早餐 là gì?
早餐 [zǎo cān] có nghĩa là bữa sáng; LT:份[fen4],頓|顿[dun4],次[ci4].
Nghĩa của từ 早餐 trong tiếng Việt
- bữa sáng
- LT:份[fen4],頓|顿[dun4],次[ci4]
Cách đọc và ghi nhớ 早餐
早餐 được đọc là zǎo cān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bữa sáng; LT:份[fen4],頓|顿[dun4],次[ci4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .