Kết quả cho “敌”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(dạng kết hợp) kẻ thù; (dạng kết hợp) sánh kịp; ngang hàng; (dạng kết hợp) chống lại; chịu đựng
kẻ thù
quân địch; lực lượng thù địch; Lượng từ: 股[gu3]
tháp phòng thủ; tháp canh; đài phát thanh địch
(quân sự) phía sau của địch; phía sau chiến tuyến địch
quốc gia địch
lãnh thổ địch
sâu bệnh; côn trùng; gây hại cho cây trồng hoặc loài khác; kẻ thù; động vật săn mồi
thù địch; kẻ thù (phe phái); hiếu chiến
tướng địch
lòng căm thù đối với kẻ thù
tình hình vị trí của địch; tin tức về địch
sự thù hận; sự thù địch
địch và ta
đối thủ; đối thủ đáng gờm; đối thủ xứng đáng; người đối đầu; rơi vào tay địch
gián điệp của địch
kẻ địch
máy bay địch
sản xuất đối thủ (của cùng một vở opera ở các nhà hát lân cận)
gián điệp địch; (giai cấp) kẻ thù
trại địch
thù địch; ác ý; đối kháng; xem như kẻ thù; chống lại
trận địa địch
vùng lãnh thổ bị địch chiếm đóng