Kết quả tra từ “敌”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
敌: (dạng kết hợp) kẻ thù; (dạng kết hợp) sánh kịp; ngang hàng; (dạng kết hợp) chống lại; chịu đựng
敌阵: trận địa địch
敌军: quân địch; lực lượng thù địch; Lượng từ: 股[gu3]
敌视: thù địch; ác ý; đối kháng; xem như kẻ thù; chống lại
敌台: tháp phòng thủ; tháp canh; đài phát thanh địch
敌众我寡: địch đông ta ít (thành ngữ từ Mạnh Tử); bị áp đảo về số lượng; bị đánh bại vì đông người
敌百虫: trichlorphon C4H8Cl3PO4, một loại phosphate hữu cơ dùng làm thuốc trừ sâu; còn gọi là dipterex
敌特分子: gián điệp địch trong hàng ngũ; chủ nghĩa sợ cộng sản
敌特: gián điệp địch; (giai cấp) kẻ thù
敌营: trại địch
敌杀死: Decis (thương hiệu thuốc trừ sâu)
敌档: sản xuất đối thủ (của cùng một vở opera ở các nhà hát lân cận)
敌机: máy bay địch
敌方: kẻ địch
敌敌畏: (từ mượn) DDVP, còn gọi là dichlorvos (một loại organophosphate dùng làm thuốc trừ sâu)
敌探: gián điệp của địch
敌手: đối thủ; đối thủ đáng gờm; đối thủ xứng đáng; người đối đầu; rơi vào tay địch
敌我矛盾: mâu thuẫn giữa ta và địch; Hoặc là ủng hộ chúng tôi hoặc chống lại chúng tôi
敌我: địch và ta
敌忾: lòng căm thù đối với kẻ thù
敌意: sự thù hận; sự thù địch
敌情: tình hình vị trí của địch; tin tức về địch
敌后: (quân sự) phía sau của địch; phía sau chiến tuyến địch
敌对性: thù địch; sự thù địch
敌对: thù địch; kẻ thù (phe phái); hiếu chiến
敌将: tướng địch
敌害: sâu bệnh; côn trùng; gây hại cho cây trồng hoặc loài khác; kẻ thù; động vật săn mồi
敌基督: Kẻ Phản Chúa
敌地: lãnh thổ địch
敌国: quốc gia địch
敌占区: vùng lãnh thổ bị địch chiếm đóng
敌人: kẻ thù; Lượng từ: 個|个[ge4]
饵敌: nhử địch; bẫy
邪不敌正: chính nghĩa luôn thắng tà ác (thành ngữ)
通敌: cộng tác với kẻ địch
轻敌: xem thường địch
万人敌: địch nổi vạn người
万人之敌: địch nổi vạn người
与全世界为敌: (thành ngữ) đối đầu với cả thế giới
腹背受敌: (thành ngữ) bị tấn công từ trước và sau
御敌: kẻ địch có vũ trang của quốc gia; kẻ thù của Hoàng đế; nghĩa bóng: người thách đấu chức vô địch; đối thủ tranh chức vô địch trong cuộc thi thể…
百胜难虑敌,三折乃良医: (một câu thơ của nhà thơ đời Đường Lưu Vũ Tích 劉禹錫|刘禹锡[Liu2 Yu3 xi1]) thắng trăm trận cũng khó hiểu được địch, nhưng người gãy tay ba lần sẽ là…
无敌: vô song; không có đối thủ; một hình mẫu
无可匹敌: vô song; không ai sánh kịp
溃敌: đánh bại kẻ địch
杀敌: tấn công kẻ địch
残敌: quân địch tàn dư
死敌: kẻ thù không đội trời chung; kẻ thù truyền kiếp
树敌: gây thù địch; tạo kẻ thù với ai đó
棋逢敌手: xem 棋逢對手|棋逢对手[qi2 feng2 dui4 shou3]
政敌: đối thủ chính trị
抗敌: kháng cự kẻ thù
投敌: bỏ sang phe địch; đào ngũ
所向无敌: vô địch; không gì sánh được
怀敌意: thù địch
应敌: đối mặt kẻ địch; nghênh chiến
情敌: tình địch
怨敌: kẻ thù; địch
强敌: kẻ thù mạnh
对敌者: đối thủ