投敌
bỏ sang phe địch; đào ngũ
bỏ sang phe địch; đào ngũ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đưa cái gì đó ra thị trường
›投映tóu yìng(nguồn sáng) chiếu sáng lên; chiếu (hình ảnh)
›投放tóu fàngđưa vào; ném vào; dỡ xuống; đưa vào lưu thông
›投书tóu shūgửi; gửi thư; một bức thư (phàn nàn, ý kiến, v.v.)
›投掷tóu zhìném cái gì đó đi xa; phóng; ném vào; ném (xúc xắc, v.v.); tung (đồng xu)
›投拍tóu pāibắt đầu quay (phim); đầu tư vào (bộ phim); đưa (gì đó) ra đấu giá
›投案tóu ànđầu thú với cơ quan chức năng; tự thú (về tội phạm)
›投手tóu shǒungười ném; cầu thủ ném bóng; người ném bóng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.