Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “拍”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
pāi

đập, vỗ, phủi

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
拍照
pāi//zhào

chụp ảnh

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
拍出
pāi chū

bán đấu giá; đạt mức giá nhất định tại buổi đấu giá

Cụm từ
拍击
pāi jī

tát; đập

Cụm từ
拍卖
pāi mài

bán đấu giá; phiên đấu giá; bán hạ giá

Cụm từ
拍发
pāi fā

gửi; gửi điện tín

Cụm từ
拍号
pāi hào

nhịp (âm nhạc)

Cụm từ
拍子
pāi zi

nhịp (âm nhạc); vật hình mái chèo (ví dụ: vỉ đập ruồi); vợt (thể thao)

Cụm từ
拍客
pāi kè

công dân làm báo (thường đăng video tài liệu ngắn tự sản xuất lên mạng)

Cụm từ
拍岸
pāi àn

vỗ vào bờ (sóng)

Cụm từ
拍戏
pāi xì

quay phim

Cụm từ
拍手
pāi shǒu

vỗ tay

Cụm từ
拍打
pāi da

vỗ; đập; (chim) vỗ cánh

Cụm từ
拍拖
pāi tuō

(tiếng địa phương) hẹn hò với ai đó

Cụm từ
拍摄
pāi shè

chụp (ảnh); quay (phim)

Cụm từ
拍板
pāi bǎn

bảng clapper; búa của người đấu giá; gõ nhịp bằng phách

Cụm từ
拍案
pāi àn

ngh. đập bàn (kinh ngạc, khen ngợi, tức giận, phẫn nộ, v.v.); bóng: kinh ngạc!, tuyệt vời!, kinh khủng! v.v

Cụm từ
拍档
pāi dàng

đối tác

Cụm từ
拍演
pāi yǎn

(phương ngữ) biểu diễn; diễn (trong vở kịch,...)

Cụm từ
拍点
pāi diǎn

(âm nhạc) nhịp

Cụm từ
拍片
pāi piàn

quay phim; chụp ảnh y tế

Cụm từ
拍电
pāi diàn

gửi điện tín

Cụm từ
拍砖
pāi zhuān

(tiếng lóng) ném gạch; phê bình nặng nề

Tiếng lóng xã hội
拍马
pāi mǎ

thúc ngựa bằng cách vỗ mông; nghĩa bóng khích lệ; giống như 拍馬屁|拍马屁, nịnh bợ hoặc bợ đỡ

Cụm từ