Kết quả tra từ “拍”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
拍: vỗ; vỗ tay; tát; đập; chụp (ảnh); quay (phim); vợt (thể thao); nhịp (âm nhạc)
拍点: (âm nhạc) nhịp
拍黄瓜: món dưa leo đập dập
拍马者: người nịnh bợ; người bợ đỡ
拍马屁: nịnh bợ; xun xoe; tâng bốc; bợ đỡ; nịnh hót
拍马: thúc ngựa bằng cách vỗ mông; nghĩa bóng khích lệ; giống như 拍馬屁|拍马屁, nịnh bợ hoặc bợ đỡ
拍电影: làm phim
拍电: gửi điện tín
拍卖会: buổi đấu giá; LT:場|场[chang3]
拍卖商: người điều khiển đấu giá; nhà đấu giá
拍卖: bán đấu giá; phiên đấu giá; bán hạ giá
拍号: nhịp (âm nhạc)
拍胸脯: đảm bảo
拍纸簿: tập giấy viết
拍立得: máy ảnh Polaroid (Đài Loan)
拍砖: (tiếng lóng) ném gạch; phê bình nặng nề
拍发: gửi; gửi điện tín
拍片: quay phim; chụp ảnh y tế
拍照: chụp ảnh
拍演: (phương ngữ) biểu diễn; diễn (trong vở kịch,...)
拍档: đối tác
拍案惊奇: đập bàn kinh ngạc (thành ngữ); tuyệt vời!; kinh ngạc!
拍案而起: nghĩa đen: đập bàn đứng dậy (thành ngữ); nghĩa bóng: không chịu nổi nữa; không thể chịu đựng thêm
拍案叫绝: ngh. đập bàn khen ngợi (thành ngữ); bóng: tuyệt vời!; kinh ngạc!; quá hay!
拍案: ngh. đập bàn (kinh ngạc, khen ngợi, tức giận, phẫn nộ, v.v.); bóng: kinh ngạc!, tuyệt vời!, kinh khủng! v.v
拍板: bảng clapper; búa của người đấu giá; gõ nhịp bằng phách
拍摄: chụp (ảnh); quay (phim)
拍击: tát; đập
拍拖: (tiếng địa phương) hẹn hò với ai đó
拍拍屁股走人: rời đi không dấu vết; lặng lẽ rút lui; chuồn mất
拍打: vỗ; đập; (chim) vỗ cánh
拍手: vỗ tay
拍戏: quay phim
拍岸: vỗ vào bờ (sóng)
拍客: công dân làm báo (thường đăng video tài liệu ngắn tự sản xuất lên mạng)
拍子: nhịp (âm nhạc); vật hình mái chèo (ví dụ: vỉ đập ruồi); vợt (thể thao)
拍婆子: tán gái; la cà với các cô gái
拍出: bán đấu giá; đạt mức giá nhất định tại buổi đấu giá
电蚊拍: vợt muỗi điện
开拍: bắt đầu quay (một bộ phim, một cảnh phim, v.v.); bắt đầu đấu giá (phiên đấu giá); bắt đầu phiên giao dịch (thị trường chứng khoán)
跟拍: quay phim tài liệu theo diễn tiến sự kiện; theo sát ai đó bằng máy quay
讨拍: (Đài Loan) (khẩu ngữ) tìm kiếm sự thông cảm
苍蝇拍: vỉ đập ruồi
荷兰式拍卖: Đấu giá kiểu Hà Lan; đấu giá giảm dần
航拍: quay chụp từ trên không (video hoặc ảnh)
自拍神器: gậy selfie
自拍照: ảnh selfie
自拍模式: chế độ tự chụp (để hẹn giờ chụp)
自拍杆: gậy selfie; cũng viết 自拍杆[zi4 pai1 gan1]
自拍器: chế độ hẹn giờ chụp của máy ảnh
自拍: tự chụp ảnh hoặc video; chụp ảnh selfie; selfie
翻拍: tái sản xuất dưới dạng ảnh; chụp lại; phỏng theo (thành phim); làm lại (phim); phỏng tác; tái sản xuất; phim làm lại
筹拍: chuẩn bị quay phim; lập kế hoạch chụp hình
节拍器: máy đếm nhịp
节拍: nhịp (âm nhạc); nhịp điệu
竞拍: đấu giá (tại cuộc đấu giá); buổi đấu giá
空拍机: máy bay không người lái trang bị để quay phim chụp ảnh trên không
空拍: quay phim hoặc chụp ảnh trên không (Đài Loan)
球拍: vợt
溜须拍马: mơn trớn râu và vỗ mông ngựa (thành ngữ); dùng lời nịnh nọt để đạt được mục đích; nịnh hót; bợ đỡ