Kết quả cho “拍”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đập, vỗ, phủi
chụp ảnh
bán đấu giá; đạt mức giá nhất định tại buổi đấu giá
tát; đập
bán đấu giá; phiên đấu giá; bán hạ giá
gửi; gửi điện tín
nhịp (âm nhạc)
nhịp (âm nhạc); vật hình mái chèo (ví dụ: vỉ đập ruồi); vợt (thể thao)
công dân làm báo (thường đăng video tài liệu ngắn tự sản xuất lên mạng)
vỗ vào bờ (sóng)
quay phim
vỗ tay
vỗ; đập; (chim) vỗ cánh
(tiếng địa phương) hẹn hò với ai đó
chụp (ảnh); quay (phim)
bảng clapper; búa của người đấu giá; gõ nhịp bằng phách
ngh. đập bàn (kinh ngạc, khen ngợi, tức giận, phẫn nộ, v.v.); bóng: kinh ngạc!, tuyệt vời!, kinh khủng! v.v
đối tác
(phương ngữ) biểu diễn; diễn (trong vở kịch,...)
(âm nhạc) nhịp
quay phim; chụp ảnh y tế
gửi điện tín
(tiếng lóng) ném gạch; phê bình nặng nề
thúc ngựa bằng cách vỗ mông; nghĩa bóng khích lệ; giống như 拍馬屁|拍马屁, nịnh bợ hoặc bợ đỡ