Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
拍马者拍馬者

pāi mǎ zhě

拍马者 là gì?

拍马者 [pāi mǎ zhě] có nghĩa là người nịnh bợ; người bợ đỡ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 拍马者 trong tiếng Việt

  1. người nịnh bợ
  2. người bợ đỡ

Cách đọc và ghi nhớ 拍马者

拍马者 được đọc là pāi mǎ zhě, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người nịnh bợ; người bợ đỡ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan