拍马拍馬
拍马 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 拍马 trong tiếng Việt
thúc ngựa bằng cách vỗ mông; nghĩa bóng khích lệ; giống như 拍馬屁|拍马屁, nịnh bợ hoặc bợ đỡ
thúc ngựa bằng cách vỗ mông; nghĩa bóng khích lệ; giống như 拍馬屁|拍马屁, nịnh bợ hoặc bợ đỡ