Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
拍卖商拍賣商

pāi mài shāng

拍卖商 là gì?

拍卖商 [pāi mài shāng] có nghĩa là người điều khiển đấu giá; nhà đấu giá.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 拍卖商 trong tiếng Việt

  1. người điều khiển đấu giá
  2. nhà đấu giá

Cách đọc và ghi nhớ 拍卖商

拍卖商 được đọc là pāi mài shāng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người điều khiển đấu giá; nhà đấu giá”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan