筹拍
chuẩn bị quay phim; lập kế hoạch chụp hình
chuẩn bị quay phim; lập kế hoạch chụp hình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tính toán (sử dụng thẻ tre trên bàn tính); đếm hạt; (nghĩa bóng) lên ngân sách; lập kế hoạch (đầu tư)
›筹划chóu huàlên kế hoạch và chuẩn bị
›筹出chóu chūlên kế hoạch; chuẩn bị
›筹建chóu jiànchuẩn bị xây dựng cái gì đó
›筹商chóu shāngthảo luận (một kế hoạch); đàm phán (một kết quả)
›筹谋chóu móuvạch chiến lược; đưa ra kế hoạch cho
›筹议chóu yìthảo luận (một kế hoạch)
›筹思chóu sīsuy nghĩ tìm giải pháp; cân nhắc (nước đi tốt nhất, cách tìm hướng đi, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.