Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “扶”

Tìm thấy 57 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

扶: đỡ bằng tay; giúp ai đó đứng lên; tự đỡ bằng cách bám vào thứ gì đó; giúp đỡ

Từ vựng
扶馀Fú yú

扶馀: biến thể của 扶餘|扶余 Tiếng Hàn: Buyeo (khoảng 200 TCN-494 SCN), vương quốc cổ đại ở vùng biên giới đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
扶余Fú yú

扶余: huyện Phù Dư ở Tùng Nguyên 松原, Cát Lâm; Phù Dư, Buyeo Triều Tiên (khoảng 200 TCN-494 SCN), vương quốc cổ đại ở vùng biên giới đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
扶养fú yǎng

扶养: nuôi dưỡng; nuôi nấng; chăm sóc

Cụm từ
扶风县Fú fēng Xiàn

扶风县: Huyện Phù Phong ở Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây

Cụm từ
扶风Fú fēng

扶风: Huyện Phù Phong ở Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây

Cụm từ
扶轮社Fú lún shè

扶轮社: Câu lạc bộ Rotary

Cụm từ
扶贫济困fú pín jì kùn

扶贫济困: giúp đỡ người nghèo; cứu trợ cho người khó khăn; hỗ trợ hộ nghèo hoặc khu vực nghèo

Cụm từ
扶贫fú pín

扶贫: hỗ trợ người nghèo; xóa đói giảm nghèo

Cụm từ
扶老携幼fú lǎo xié yòu

扶老携幼: dẫn dắt mọi người, già trẻ; chăm sóc người già và trẻ em

Cụm từ
扶绥县Fú suí xiàn

扶绥县: huyện Fusui ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây

Cụm từ
扶绥Fú suí

扶绥: huyện Fusui ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây

Cụm từ
扶箕fú jī

扶箕: bút tiên (để nhận thông điệp từ cõi âm); bàn cầu cơ

Cụm từ
扶犁fú lí

扶犁: đặt tay lên cày

Cụm từ
扶沟县Fú gōu xiàn

扶沟县: huyện Phù Câu ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam

Cụm từ
扶沟Fú gōu

扶沟: huyện Phù Câu ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam

Cụm từ
扶清灭洋fú Qīng miè yáng

扶清灭洋: Ủng hộ nhà Thanh, tiêu diệt phương Tây! (Khẩu hiệu cuộc nổi dậy Nghĩa Hòa Đoàn)

Cụm từ
扶正压邪fú zhèng yā xié

扶正压邪: ủng hộ điều tốt và đàn áp điều xấu (thành ngữ)

Thành ngữ
扶正fú zhèng

扶正: đặt cho ngay thẳng; thăng chức từ bán thời gian lên chính thức (hoặc từ phó lên chính); (cũ) nâng từ thiếp lên vợ cả

Cụm từ
扶栏fú lán

扶栏: tay vịn

Cụm từ
扶植fú zhí

扶植: nuôi dưỡng; hỗ trợ

Cụm từ
扶梯fú tī

扶梯: thang leo; cầu thang; thang cuốn

Cụm từ
扶桑Fú sāng

扶桑: Phù Tang, hòn đảo huyền thoại trong văn học cổ, thường được hiểu là Nhật Bản

Cụm từ
扶摇直上fú yáo zhí shàng

扶摇直上: tăng vọt; thăng tiến nhanh trong sự nghiệp

Cụm từ
扶揄fú yú

扶揄: đưa lên cao; tán dương

Cụm từ
扶掖fú yè

扶掖: nâng đỡ; giúp đỡ

Cụm từ
扶持fú chí

扶持: giúp đỡ; hỗ trợ

Cụm từ
扶手椅fú shǒu yǐ

扶手椅: ghế bành

Cụm từ
扶手fú shǒu

扶手: tay vịn; chỗ để tay

Cụm từ
扶弱抑强fú ruò yì qiáng

扶弱抑强: hỗ trợ kẻ yếu và kiềm chế kẻ mạnh (thành ngữ); cướp của người giàu giúp người nghèo

Thành ngữ
扶弟魔fú dì mó

扶弟魔: (thuật ngữ, khoảng năm 2017, chơi chữ từ 伏地魔[Fu2 di4 mo2]) người phụ nữ cống hiến để hỗ trợ em trai (giúp đỡ học hành, cho tiền mua nhà, v.v.)

Cụm từ
扶困济危fú kùn jì wēi

扶困济危: xem 濟危扶困|济危扶困[ji4 wei1 fu2 kun4]

Cụm từ
扶危济困fú wēi jì kùn

扶危济困: giúp đỡ người gặp nạn (thành ngữ)

Thành ngữ
扶危fú wēi

扶危: giúp đỡ người gặp nạn

Cụm từ
扶南Fú nán

扶南: Phù Nam, quốc gia cổ ở Đông Nam Á (thế kỷ 1 - 6)

Cụm từ
扶助fú zhù

扶助: hỗ trợ

Cụm từ
扶余县Fú yú xiàn

扶余县: huyện Fuyu ở Songyuan 松原, Jilin

Cụm từ
扶他林fú tā lín

扶他林: voltaren, tên thương mại của diclofenac natri, một loại thuốc chống viêm không steroid dùng để giảm sưng và giảm đau

Cụm từ
扶乩fú jī

扶乩: viết cơ; hay làm nghi thức viết cơ

Cụm từ
扶不起的阿斗fú bù qǐ de Ā dǒu

扶不起的阿斗: người yếu kém và bất tài; trường hợp vô vọng

Cụm từ
电扶梯diàn fú tī

电扶梯: thang cuốn

Cụm từ
锄强扶弱chú qiáng fú ruò

锄强扶弱: trừ kẻ mạnh giúp người yếu (thành ngữ); cướp của người giàu cho người nghèo

Thành ngữ
赒急扶困zhōu jí fú kùn

赒急扶困: cứu trợ thảm họa

Cụm từ
自动扶梯zì dòng fú tī

自动扶梯: thang cuốn

Cụm từ
牵扶qiān fú

牵扶: dẫn dắt

Cụm từ
牡丹虽好,终须绿叶扶持mǔ dan suī hǎo , zhōng xū lǜ yè fú chí

牡丹虽好,终须绿叶扶持: Dù hoa mẫu đơn đẹp, nhưng cuối cùng vẫn cần lá xanh nâng đỡ (thành ngữ). Dù bạn có giỏi giang đến đâu, cũng không thể làm gì nếu thiếu sự hỗ…

Thành ngữ
牡丹虽好,全凭绿叶扶持mǔ dan suī hǎo , quán píng lǜ yè fú chí

牡丹虽好,全凭绿叶扶持: Mặc dù hoa mẫu đơn đẹp, nhưng hoàn toàn nhờ vào lá xanh nâng đỡ (thành ngữ). Dù bạn có tài giỏi thế nào, cũng không thể làm gì nếu không có sự…

Thành ngữ
牡丹虽好,全仗绿叶扶持mǔ dan suī hǎo , quán zhàng lǜ yè fú chí

牡丹虽好,全仗绿叶扶持: Mặc dù hoa mẫu đơn đẹp, nhưng hoàn toàn nhờ vào lá xanh nâng đỡ (thành ngữ). Dù bạn có tài giỏi thế nào, cũng không thể làm gì nếu không có sự…

Thành ngữ
牡丹虽好,全仗绿叶扶mǔ dan suī hǎo , quán zhàng lǜ yè fú

牡丹虽好,全仗绿叶扶: Mặc dù hoa mẫu đơn đẹp, nhưng hoàn toàn nhờ vào lá xanh nâng đỡ (thành ngữ). Dù bạn có tài giỏi thế nào, cũng không thể làm gì nếu không có sự…

Thành ngữ
烂泥扶不上墙làn ní fú bù shàng qiáng

烂泥扶不上墙: vô dụng (thành ngữ); vô giá trị; kém cỏi

Thành ngữ
济困扶危jì kùn fú wēi

济困扶危: giúp đỡ người trong cơn hoạn nạn (thành ngữ)

Thành ngữ
济危扶困jì wēi fú kùn

济危扶困: giúp đỡ người khó khăn và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)

Thành ngữ
救死扶伤jiù sǐ fú shāng

救死扶伤: cứu người hấp hối và chữa trị cho người bị thương

Cụm từ
搀扶chān fú

搀扶: dìu đỡ (ai đó)

Cụm từ
帮扶bāng fú

帮扶: hỗ trợ; hỗ trợ giúp đỡ

Cụm từ
同侪扶持tóng chái fú chí

同侪扶持: hỗ trợ từ bạn bè

Cụm từ
匡扶社稷kuāng fú shè jì

匡扶社稷: (các nước trong quốc gia) hỗ trợ người cầm quyền cai trị đất nước

Cụm từ