扶犁
đặt tay lên cày
đặt tay lên cày
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đặt cho ngay thẳng; thăng chức từ bán thời gian lên chính thức (hoặc từ phó lên chính); (cũ) nâng từ thiếp…
›扶栏fú lántay vịn
›扶沟县Fú gōu xiànhuyện Phù Câu ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
›扶箕fú jībút tiên (để nhận thông điệp từ cõi âm); bàn cầu cơ
›扶沟Fú gōuhuyện Phù Câu ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
›扶绥Fú suíhuyện Fusui ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây
›扶清灭洋fú Qīng miè yángỦng hộ nhà Thanh, tiêu diệt phương Tây! (Khẩu hiệu cuộc nổi dậy Nghĩa Hòa Đoàn)
›扶绥县Fú suí xiànhuyện Fusui ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.