扶梯 là gì?
扶梯 [fú tī] có nghĩa là thang leo; cầu thang; thang cuốn.
Nghĩa của từ 扶梯 trong tiếng Việt
- thang leo
- cầu thang
- thang cuốn
Cách đọc và ghi nhớ 扶梯
扶梯 được đọc là fú tī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thang leo; cầu thang; thang cuốn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .