扶桑
Phù Tang, hòn đảo huyền thoại trong văn học cổ, thường được hiểu là Nhật Bản
Phù Tang, hòn đảo huyền thoại trong văn học cổ, thường được hiểu là Nhật Bản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Phù Câu ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
›扶弟魔fú dì mó(thuật ngữ, khoảng năm 2017, chơi chữ từ 伏地魔[Fu2 di4 mo2]) người phụ nữ cống hiến để hỗ trợ em trai (giúp đỡ…
›扶沟县Fú gōu xiànhuyện Phù Câu ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam
›扶摇直上fú yáo zhí shàngtăng vọt; thăng tiến nhanh trong sự nghiệp
›扶梯fú tīthang leo; cầu thang; thang cuốn
›扶揄fú yúđưa lên cao; tán dương
›扶植fú zhínuôi dưỡng; hỗ trợ
›扶掖fú yènâng đỡ; giúp đỡ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.