扶栏
tay vịn
tay vịn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tay vịn; chỗ để tay
›扶犁fú líđặt tay lên cày
›扶植fú zhínuôi dưỡng; hỗ trợ
›扶正fú zhèngđặt cho ngay thẳng; thăng chức từ bán thời gian lên chính thức (hoặc từ phó lên chính); (cũ) nâng từ thiếp…
›扶梯fú tīthang leo; cầu thang; thang cuốn
›扶桑Fú sāngPhù Tang, hòn đảo huyền thoại trong văn học cổ, thường được hiểu là Nhật Bản
›扶清灭洋fú Qīng miè yángỦng hộ nhà Thanh, tiêu diệt phương Tây! (Khẩu hiệu cuộc nổi dậy Nghĩa Hòa Đoàn)
›扶摇直上fú yáo zhí shàngtăng vọt; thăng tiến nhanh trong sự nghiệp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.