扶危
giúp đỡ người gặp nạn
giúp đỡ người gặp nạn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thuật ngữ, khoảng năm 2017, chơi chữ từ 伏地魔[Fu2 di4 mo2]) người phụ nữ cống hiến để hỗ trợ em trai (giúp đỡ…
›扶持fú chígiúp đỡ; hỗ trợ
›扶掖fú yènâng đỡ; giúp đỡ
›扶南Fú nánPhù Nam, quốc gia cổ ở Đông Nam Á (thế kỷ 1 - 6)
›扶助fú zhùhỗ trợ
›扶困济危fú kùn jì wēixem 濟危扶困|济危扶困[ji4 wei1 fu2 kun4]
›扶余县Fú yú xiànhuyện Fuyu ở Songyuan 松原, Jilin
›扶他林fú tā línvoltaren, tên thương mại của diclofenac natri, một loại thuốc chống viêm không steroid dùng để giảm sưng và…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.