Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “当”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
dàng

当: ngay tại...; thích hợp; đầy đủ; phù hợp; đúng; thay thế; coi như; nghĩ là; cầm đồ; (khẩu ngữ) trượt (một học sinh)

Khẩu ngữ
dāng

当: (từ tượng thanh) đong; đinh đong (chuông)

Từ vựng
当驾dāng jià

当驾: ngự xa

Cụm từ
当头dàng tou

当头: (thông tục) vật bảo đảm; thế chấp

Cụm từ
当面锣,对面鼓dāng miàn luó , duì miàn gǔ

当面锣,对面鼓: nghĩa đen: cồng đối diện cồng, trống đối diện trống (thành ngữ); nghĩa bóng: cùng nhau gặp mặt để giải quyết vấn đề

Thành ngữ
当面dāng miàn

当面: trước mặt ai; đối diện với ai

Cụm từ
当雄县Dāng xióng xiàn

当雄县: huyện Đam Hung, tiếng Tạng: 'Dam gzhung rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng

Cụm từ
当雄Dāng xióng

当雄: huyện Đam Hung, tiếng Tạng: 'Dam gzhung rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng

Cụm từ
当阳市Dāng yáng shì

当阳市: Thành phố Đương Dương, cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc

Cụm từ
当阳Dāng yáng

当阳: Đương Dương, thành phố cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc

Cụm từ
当量剂量dāng liàng jì liàng

当量剂量: liều tương đương

Cụm từ
当量dāng liàng

当量: tương đương; hệ số

Cụm từ
当选dāng xuǎn

当选: được bầu; chọn

Cụm từ
当道dāng dào

当道: giữa đường; cản đường; nắm quyền; (nghĩa bóng) chiếm ưu thế; đang thịnh hành

Cụm từ
当轴dāng zhóu

当轴: người nắm quyền; quan chức quan trọng

Cụm từ
当街dāng jiē

当街: giữa đường; hướng ra đường

Cụm từ
当行出色dāng háng chū sè

当行出色: xuất sắc trong lĩnh vực của mình

Cụm từ
当着dāng zhe

当着: trước mặt; trong sự hiện diện của

Cụm từ
当铺dàng pù

当铺: tiệm cầm đồ; Lượng từ: 家[jia1],間|间[jian1]

Cụm từ
当耳边风dàng ěr biān fēng

当耳边风: nghĩa đen: coi lời người nói như gió thoảng qua tai; nghĩa bóng: hoàn toàn không quan tâm

Cụm từ
当耳旁风dàng ěr páng fēng

当耳旁风: nghĩa đen: coi lời người nói như gió thoảng qua tai; nghĩa bóng: hoàn toàn không quan tâm

Cụm từ
当红dāng hóng

当红: đang nổi tiếng (về ngôi sao điện ảnh, ca sĩ, v.v.)

Cụm từ
当空dāng kōng

当空: trên không; trên bầu trời

Cụm từ
当众dāng zhòng

当众: trước công chúng; trước mặt mọi người

Cụm từ
当真dàng zhēn

当真: coi là thật; nghiêm túc; Không đùa đâu, thật đấy!

Cụm từ
当当dàng dàng

当当: cầm đồ

Cụm từ
当班dāng bān

当班: làm ca của mình

Cụm từ
当牛作马dāng niú zuò mǎ

当牛作马: làm việc cực nhọc như trâu ngựa; bóng nghĩa làm nô lệ cho ai đó

Cụm từ
当然dāng rán

当然: đương nhiên; như lẽ ra phải thế; tất nhiên; dĩ nhiên; không nghi ngờ gì

Cụm từ
当涂县Dāng tú Xiàn

当涂县: Dangtu, một huyện ở Ma'anshan 馬鞍山|马鞍山[Ma3an1shan1], An Huy

Cụm từ
当涂Dāng tú

当涂: Dangtu, một huyện ở Ma'anshan 馬鞍山|马鞍山[Ma3an1shan1], An Huy

Cụm từ
当归dāng guī

当归: đương quy

Cụm từ
当权者dāng quán zhě

当权者: người cầm quyền; những người nắm quyền; giới chức trách

Cụm từ
当权派dāng quán pài

当权派: người hoặc phe phái cầm quyền

Cụm từ
当权dāng quán

当权: nắm quyền

Cụm từ
当机立断dāng jī lì duàn

当机立断: quyết định nhanh chóng (thành ngữ)

Thành ngữ
当机dàng jī

当机: bị treo (máy tính); ngừng hoạt động; (từ mượn từ tiếng Anh "down")

Cụm từ
当枪使dāng qiāng shǐ

当枪使: sử dụng (ai đó) như công cụ

Cụm từ
当月dàng yuè

当月: cùng tháng

Cụm từ
当晚dàng wǎn

当晚: cùng buổi tối

Cụm từ
当时dàng shí

当时: ngay lập tức; ngay

Cụm từ
当日dàng rì

当日: ngày hôm đó; cùng ngày

Cụm từ
当断即断dāng duàn jí duàn

当断即断: không trì hoãn quyết định khi cần quyết định

Cụm từ
当断则断dāng duàn zé duàn

当断则断: đưa ra quyết định khi cần quyết định

Cụm từ
当断不断dāng duàn bù duàn

当断不断: (thành ngữ) do dự khi cần quyết đoán

Thành ngữ
当政者dāng zhèng zhě

当政者: người nắm quyền; người cầm quyền chính trị hiện tại

Cụm từ
当政dāng zhèng

当政: lên nắm quyền; cầm quyền; đương chức

Cụm từ
当掉dàng diào

当掉: trượt (một học sinh); cầm đồ; (máy tính hoặc chương trình) bị treo; ngừng hoạt động

Cụm từ
当成dàng chéng

当成: coi như; xem là

Cụm từ
当心dāng xīn

当心: cẩn thận; để ý

Cụm từ
当年dàng nián

当年: năm đó

Cụm từ
当局者迷,旁观者清dāng jú zhě mí , páng guān zhě qīng

当局者迷,旁观者清: (thành ngữ) người ngoài cuộc thấy rõ ràng hoặc khách quan hơn người trong cuộc

Thành ngữ
当局dāng jú

当局: giới chức trách

Cụm từ
当家作主dāng jiā zuò zhǔ

当家作主: làm chủ trong nhà của mình (thành ngữ); làm chủ vận mệnh của mình

Thành ngữ
当家dāng jiā

当家: quản lý gia đình; là người chịu trách nhiệm trong gia đình; đưa ra quyết định; phụ trách

Cụm từ
当官不为民做主不如回家卖红薯dāng guān bù wèi mín zuò zhǔ bù rú huí jiā mài hóng shǔ

当官不为民做主不如回家卖红薯: làm quan không đặt dân lên hàng đầu thì không bằng về nhà bán khoai lang

Cụm từ
当季dāng jì

当季: mùa này; mùa hiện tại

Cụm từ
当天事当天毕dàng tiān shì dàng tiān bì

当天事当天毕: việc hôm nay chớ để ngày mai (thành ngữ)

Thành ngữ
当天dàng tiān

当天: cùng ngày

Cụm từ
当夜dàng yè

当夜: chính đêm đó; cùng đêm đó

Cụm từ