Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “当”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
dāng

làm, đảm nhiệm

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
当中
dāngzhōng

ở giữa, chính giữa, trong khi

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
当初
dāngchū

lúc đầu, hồi đỏ, khi đó

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
当地
dāngdì

bản địa, bản xứ, nơi đó

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
当时
dāngshí

lúc đó, khi đó

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
当然
dāngrán

đương nhiên

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
当众
dāng zhòng

trước công chúng; trước mặt mọi người

Cụm từ
当值
dāng zhí

trực nhật

Cụm từ
当做
dàng zuò

xem như; coi như; coi là

Cụm từ
当儿
dāng r

đúng lúc đó; ngay lúc đó; trong (khoảng thời gian ngắn đó)

Cụm từ
当兵
dāng bīng

phục vụ trong quân đội; làm lính

Cụm từ
当前
dāng qián

thời điểm hiện tại; đối mặt với

Cụm từ
当即
dāng jí

ngay lập tức; tại chỗ

Cụm từ
当口
dāng kǒu

vào lúc đó; ngay lúc đó

Cụm từ
当啷
dāng lāng

(từ tượng thanh) âm thanh kim loại; leng keng

Cụm từ
当场
dāng chǎng

tại hiện trường; ngay tại chỗ

Cụm từ
当夜
dàng yè

chính đêm đó; cùng đêm đó

Cụm từ
当天
dàng tiān

cùng ngày

Cụm từ
当头
dàng tou

(thông tục) vật bảo đảm; thế chấp

Cụm từ
当季
dāng jì

mùa này; mùa hiện tại

Cụm từ
当家
dāng jiā

quản lý gia đình; là người chịu trách nhiệm trong gia đình; đưa ra quyết định; phụ trách

Cụm từ
当局
dāng jú

giới chức trách

Cụm từ
当年
dàng nián

năm đó

Cụm từ
当归
dāng guī

đương quy

Cụm từ