Kết quả cho “当”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
làm, đảm nhiệm
ở giữa, chính giữa, trong khi
lúc đầu, hồi đỏ, khi đó
bản địa, bản xứ, nơi đó
lúc đó, khi đó
đương nhiên
trước công chúng; trước mặt mọi người
trực nhật
xem như; coi như; coi là
đúng lúc đó; ngay lúc đó; trong (khoảng thời gian ngắn đó)
phục vụ trong quân đội; làm lính
thời điểm hiện tại; đối mặt với
ngay lập tức; tại chỗ
vào lúc đó; ngay lúc đó
(từ tượng thanh) âm thanh kim loại; leng keng
tại hiện trường; ngay tại chỗ
chính đêm đó; cùng đêm đó
cùng ngày
(thông tục) vật bảo đảm; thế chấp
mùa này; mùa hiện tại
quản lý gia đình; là người chịu trách nhiệm trong gia đình; đưa ra quyết định; phụ trách
giới chức trách
năm đó
đương quy