Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

dàng

当 là gì?

[dàng] có nghĩa là ngay tại...; thích hợp; đầy đủ; phù hợp; đúng; thay thế; coi như; nghĩ là; cầm đồ; (khẩu ngữ) trượt (một học sinh).

Khẩu ngữKhẩu ngữ

Nghĩa của từ 当 trong tiếng Việt

  1. ngay tại
  2. thích hợp
  3. đầy đủ
  4. phù hợp
  5. đúng
  6. thay thế
  7. coi như
  8. nghĩ là
  9. cầm đồ
  10. (khẩu ngữ) trượt (một học sinh)

Cách đọc và ghi nhớ 当

được đọc là dàng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm khẩu ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngay tại...; thích hợp; đầy đủ; phù hợp; đúng; thay thế; coi như; nghĩ là; cầm đồ; (khẩu ngữ) trượt (một học sinh)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan