当
ngay tại...; thích hợp; đầy đủ; phù hợp; đúng; thay thế; coi như; nghĩ là; cầm đồ; (khẩu ngữ) trượt (một học sinh)
ngay tại...; thích hợp; đầy đủ; phù hợp; đúng; thay thế; coi như; nghĩ là; cầm đồ; (khẩu ngữ) trượt (một học sinh)
当 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “làm” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 当 cùng cụm 当时 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là dāng, từ thường mang nghĩa “làm”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là dàng, từ thường mang nghĩa “ngay tại...”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
lúc đó
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đương nhiên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.địa phương
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tương đương
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cách phát âm; âm đọc mang tính văn liệu (thay vì khẩu ngữ) của một chữ Hán
›打鸡血dǎ jī xuènghĩa đen: tiêm máu gà; (khẩu ngữ) cực kỳ phấn khích hoặc tràn đầy năng lượng (thường dùng một cách chế nhạo)
›洞子dòng zihang; hố; (khẩu ngữ) nhà kính
›毒鸡汤dú jī tāng(khẩu ngữ) bài viết vì lợi nhuận, được ngụy tạo để giống nội dung truyền cảm hứng 雞湯|鸡汤[ji1 tang1] và được…
›蛋清dàn qīng(khẩu ngữ) lòng trắng trứng
›断片儿duàn piàn r(khẩu ngữ) bị mất trí nhớ do rượu; không thể nhớ những gì đã làm khi say
›提溜dī liu(khẩu ngữ) xách; phát âm Đài Loan [ti2 liu5]
›捯饬dáo chi(khẩu ngữ) trau chuốt; chỉnh trang; tút tát
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.