当
(từ tượng thanh) đong; đinh đong (chuông)
(từ tượng thanh) đong; đinh đong (chuông)
当 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “làm” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 当 cùng cụm 当时 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là dāng, từ thường mang nghĩa “làm”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là dàng, từ thường mang nghĩa “ngay tại...”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
lúc đó
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đương nhiên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.địa phương
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tương đương
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(từ tượng thanh) bịch; thụp
›嘚dē(từ tượng thanh) dùng cho âm thanh móng ngựa
›嘀dī(tượng thanh) âm thanh nước nhỏ giọt, đồng hồ tích tắc, v.v
›嗒dā(từ tượng thanh) dùng trong các từ mô tả tiếng súng máy, tiếng tích tắc của đồng hồ hoặc tiếng lộc cộc của…
›吨dūntấn (từ mượn); tiếng Đài Loan đọc là [dun4]
›嚉duōbiến thể cũ của 咄[duo1]
›亸duǒrủ xuống
›哒dā(phiên âm); ra lệnh cho ngựa; tiếng lộc cộc (của móng ngựa)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.