Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

dāng

当 là gì?

[dāng] có nghĩa là (từ tượng thanh) đong; đinh đong (chuông).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 当 trong tiếng Việt

  1. (từ tượng thanh) đong
  2. đinh đong (chuông)

Cách đọc và ghi nhớ 当

được đọc là dāng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(từ tượng thanh) đong; đinh đong (chuông)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan