当 là gì?
当 [dāng] có nghĩa là (từ tượng thanh) đong; đinh đong (chuông).
Nghĩa của từ 当 trong tiếng Việt
- (từ tượng thanh) đong
- đinh đong (chuông)
Cách đọc và ghi nhớ 当
当 được đọc là dāng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(từ tượng thanh) đong; đinh đong (chuông)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .