Kết quả tra từ “带”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
带: dải; thắt lưng; ruy băng; lốp; vùng; khu vực; khu; LT:條|条[tiao2]; đeo; mang; dẫn theo; chịu; có; dẫn; dắt; chăm sóc; nuôi dưỡng
带鱼: cá hố (loài cá thuộc họ Trichiuridae), còn được gọi là cá đai
带头人: người dẫn đầu
带头: dẫn đầu; là người đầu tiên; làm gương
带领: dẫn dắt; lãnh đạo
带露: đẫm sương
带霉: bị mốc; bị mùi mốc
带电粒子: hạt mang điện
带电: bị nhiễm điện; được nạp điện; có điện
带队: dẫn dắt một đội; dẫn dắt một nhóm; nhóm trưởng; (du lịch) hướng dẫn viên
带扣: cái khóa
带过: chỉ chú ý qua loa đến việc gì đó; coi việc gì đó không quá quan trọng
带路人: người dẫn đường; (ví) người hướng dẫn
带路: dẫn đường; hướng dẫn; chỉ đường; (ví) chỉ dạy
带走: mang đi; đưa đi
带赛: (tiếng lóng) (Đài Loan) mang lại xui xẻo
带货: (khẩu ngữ) buôn lậu
带调: có dấu thanh
带薪休假: nghỉ phép có lương
带薪: nhận lương bình thường (khi đang nghỉ phép, nghỉ học, v.v.); nghỉ phép có lương; được trả lương đầy đủ
带菌者: người mang mầm bệnh không triệu chứng
带给: đưa cho; cung cấp cho; mang đến; đem đến
带累: làm liên lụy người khác vào rắc rối của mình; âm đọc ở Đài Loan [dai4 lei4]
带红色: hơi đỏ
带种: (khẩu ngữ) có bản lĩnh; có gan; dũng cảm
带病: bị ốm (thường ngụ ý "mặc dù đang ốm"); mang mầm bệnh truyền nhiễm
带状疱疹: bệnh zona; virus herpes zoster (y học)
带牛佩犊: bỏ đấu tranh vũ trang và quay về chăn nuôi (thành ngữ)
带气: đồ uống có ga; nước khoáng có ga; thể hiện sự bực bội; không hài lòng
带有: có như một đặc điểm hoặc tính chất; có một yếu tố của (tự tin, ngọt ngào, ác ý, v.v.); mang (mầm bệnh, hàm ý, v.v.)
带感: (từ mới) (về phim, bài hát, v.v.) cảm động; chạm đến; tác động; (về người, đặc biệt là phụ nữ) quyến rũ; ngầu
带岭区: quận Dailing của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
带岭: quận Dailing của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
带宽: băng thông
带孝: biến thể của 戴孝[dai4 xiao4]
带子: thắt lưng; dải; ruy băng; dây đeo; đai; (khẩu ngữ) băng âm thanh hoặc video; sò điệp Farrer (Chlamys farreri); sò mai (Atrina pectinata)
带娃: trông em bé; chăm sóc trẻ nhỏ
带坏: dẫn dắt hư hỏng
带回: mang về
带去: mang đi
带原者: người mang mầm bệnh
带动: thúc đẩy; tạo động lực; dẫn động
带劲: năng động; thú vị; hấp dẫn
带刺: có gai; (ví dụ) châm chọc; mỉa mai
带分数: phân số hỗn hợp; số hỗn hợp (tức là có phần nguyên và phần phân số, ví dụ: bốn và ba phần tư); xem thêm: phân số chưa tối giản 假分數|假分数[jia3…
带兵: dẫn dắt quân đội
带儿: biến thể er hoá của 帶|带[dai4]
带来: mang đến; (nghĩa bóng) mang lại; tạo ra
带上门: đóng cửa (khi đi qua)
带上: mang theo bên mình
黏扣带: miếng dán velcro (Đài Loan)
松紧带: (một đoạn) dây thun
发带: băng đô
饰带: dải băng; dây trang trí
飘带: dải lụa; cờ đuôi nheo
频带: dải tần; băng thông
领带: cà vạt; LT:條|条[tiao2]
顺带一提: nhân tiện
顺带: (làm gì đó) nhân tiện; tình cờ (trong khi làm việc khác)
音带: băng ghi âm