Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
带薪帶薪

dài xīn

带薪 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 带薪 trong tiếng Việt

nhận lương bình thường (khi đang nghỉ phép, nghỉ học, v.v.); nghỉ phép có lương; được trả lương đầy đủ

Tra từ liên quan