带薪
nhận lương bình thường (khi đang nghỉ phép, nghỉ học, v.v.); nghỉ phép có lương; được trả lương đầy đủ
nhận lương bình thường (khi đang nghỉ phép, nghỉ học, v.v.); nghỉ phép có lương; được trả lương đầy đủ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghỉ phép có lương
›带病dài bìngbị ốm (thường ngụ ý "mặc dù đang ốm"); mang mầm bệnh truyền nhiễm
›带状疱疹dài zhuàng pào zhěnbệnh zona; virus herpes zoster (y học)
›带菌者dài jūn zhěngười mang mầm bệnh không triệu chứng
›带给dài gěiđưa cho; cung cấp cho; mang đến; đem đến
›带调dài diàocó dấu thanh
›带累dài lěilàm liên lụy người khác vào rắc rối của mình; âm đọc ở Đài Loan [dai4 lei4]
›带红色dài hóng sèhơi đỏ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.