带子
thắt lưng; dải; ruy băng; dây đeo; đai; (khẩu ngữ) băng âm thanh hoặc video; sò điệp Farrer (Chlamys farreri); sò mai (Atrina pectinata)
thắt lưng; dải; ruy băng; dây đeo; đai; (khẩu ngữ) băng âm thanh hoặc video; sò điệp Farrer (Chlamys farreri); sò mai (Atrina pectinata)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(khẩu ngữ) có bản lĩnh; có gan; dũng cảm
›带货dài huò(khẩu ngữ) buôn lậu
›待见dài jian(khẩu ngữ) thích
›得可以de kě yǐ(khẩu ngữ) (hậu tố động từ trạng thái) rất; vô cùng
›德性dé xing(khẩu ngữ) hành vi đáng ghê tởm; LT:副[fu4]
›懂眼dǒng yǎn(khẩu ngữ) biết rõ cách làm; chuyên gia
›戴高帽子dài gāo mào zi(khẩu ngữ) trở thành đối tượng của sự nịnh nọt; được đặt lên bệ cao
›打闷雷dǎ mèn léi(khẩu ngữ) thầm thắc mắc; suy đoán lung tung
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.