带分数
phân số hỗn hợp; số hỗn hợp (tức là có phần nguyên và phần phân số, ví dụ: bốn và ba phần tư); xem thêm: phân số chưa tối giản 假分數|假分数[jia3 fen1 shu4] và phân số tối giản 真分數|真分数[zhen1 fen1 shu4]
phân số hỗn hợp; số hỗn hợp (tức là có phần nguyên và phần phân số, ví dụ: bốn và ba phần tư); xem thêm: phân số chưa tối giản 假分數|假分数[jia3 fen1 shu4] và phân số tối giản 真分數|真分数[zhen1 fen1 shu4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dẫn dắt quân đội
›带刺dài cìcó gai; (ví dụ) châm chọc; mỉa mai
›带儿dài rbiến thể er hoá của 帶|带[dai4]
›带劲dài jìnnăng động; thú vị; hấp dẫn
›带来dài láimang đến; (nghĩa bóng) mang lại; tạo ra
›带动dài dòngthúc đẩy; tạo động lực; dẫn động
›带上门dài shàng ménđóng cửa (khi đi qua)
›带原者dài yuán zhěngười mang mầm bệnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.