Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “场”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
chǎng

sân, bãi, cuộc

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
场合
chǎnghé

trường hợp, nơi

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
场所
chǎngsuǒ

nơi, nơi chốn

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
场儿
chǎng r

xem 場子|场子[chang3 zi5]

Cụm từ
场区
chǎng qū

khu vực (thể thao) của sân hoặc sân thi đấu; vùng bề mặt (sản xuất chip máy tính)

Cụm từ
场地
chǎng dì

không gian; địa điểm; nơi; sân thể thao

Cụm từ
场子
chǎng zi

(khẩu ngữ) nơi tụ họp; địa điểm công cộng

Khẩu ngữ
场景
chǎng jǐng

cảnh; kịch bản; tình huống; bối cảnh

Cụm từ
场次
chǎng cì

số lần chiếu của một bộ phim, vở kịch, v.v.; buổi chiếu; buổi biểu diễn

Cụm từ
场论
chǎng lùn

lý thuyết trường (vật lý)

Cụm từ
场院
cháng yuàn

sân phơi lúa

Cụm từ
场面
chǎng miàn

cảnh; tình huống; dịp; tình cảnh

Cụm từ
场馆
chǎng guǎn

địa điểm thể thao; đấu trường

Cụm từ
场记板
chǎng jì bǎn

bảng clapper

Cụm từ
场区应急
chǎng qū yìng jí

tình huống khẩn cấp khu vực tại chỗ (phân loại tình huống khẩn cấp cơ sở hạt nhân)

Cụm từ
场外应急
chǎng wài yìng jí

tình huống khẩn cấp chung (hoặc "khẩn cấp ngoài cơ sở") (phân loại sự cố hạt nhân)

Cụm từ
场地自行车
chǎng dì zì xíng chē

xe đạp lòng chảo; môn đua xe đạp lòng chảo

Cụm từ
全场
quánchǎng

khán giả

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
剧场
jùchǎng

rạp, nhà hát

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
市场
shìchǎng

thị trường

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
广场
guǎngchǎng

quảng trường

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
操场
cāochǎng

thao trường, bãi tập

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
机场
jīchǎng

sân bay

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
现场
xiànchǎng

hiện trường

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt