Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “升”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shēng

升: biến thể của 升[sheng1]

Từ vựng
shēng

升: biến thể của 升[sheng1]

Từ vựng
shēng

升: thăng lên; tăng lên chức; thăng chức; kéo lên; lít; đơn vị đo lường ngũ cốc khô bằng một phần mười đấu 斗[dou3]

Từ vựng
升高shēng gāo

升高: nâng lên; tăng lên

Cụm từ
升腾shēng téng

升腾: tăng lên; bay lên; nhảy vọt

Cụm từ
升降机shēng jiàng jī

升降机: thiết bị làm việc trên không (ví dụ: xe nâng người hay thang nâng cắt kéo); thang máy; thang nâng

Cụm từ
升降shēng jiàng

升降: lên và xuống

Cụm từ
升迁shēng qiān

升迁: thăng tiến lên vị trí cấp cao hơn; được thăng chức sang bộ phận mới ở vị trí cao hơn

Cụm từ
升遐shēng xiá

升遐: băng hà (của hoàng đế)

Cụm từ
升起shēng qǐ

升起: nâng lên; treo lên; mọc lên

Cụm từ
升调shēng diào

升调: thăng chức lên vị trí cao hơn; (ngôn ngữ học) ngữ điệu tăng; (ngữ âm học tiếng Trung) thanh điệu tăng

Cụm từ
升号shēng hào

升号: (âm nhạc) dấu thăng (♯)

Cụm từ
升华shēng huá

升华: thăng hoa; sự thăng hoa (vật lý); nâng lên một mức cao hơn; tinh chỉnh; thăng tiến

Cụm từ
升舱shēng cāng

升舱: được nâng hạng chỗ ngồi trên chuyến bay

Cụm từ
升职shēng zhí

升职: được thăng chức (trong công việc, v.v.); thăng chức

Cụm từ
升结肠shēng jié cháng

升结肠: đại tràng lên (giải phẫu); phần đầu tiên của ruột già

Cụm từ
升级shēng jí

升级: lên một cấp; được thăng chức; tăng cấp (về cường độ); (máy tính) nâng cấp

Cụm từ
升空shēng kōng

升空: bay lên trời; phóng lên; lơ lửng; phóng

Cụm từ
升温shēng wēn

升温: trở nên nóng; tăng nhiệt; (bóng) trở nên gay gắt; nóng lên; leo thang; được thúc đẩy

Cụm từ
升汞shēng gǒng

升汞: clorua thủy ngân (HgCl)

Cụm từ
升格shēng gé

升格: thăng cấp; nâng cấp

Cụm từ
升旗仪式shēng qí yí shì

升旗仪式: lễ thượng cờ

Cụm từ
升旗shēng qí

升旗: kéo cờ; thượng cờ

Cụm từ
升斗小民shēng dǒu xiǎo mín

升斗小民: (thành ngữ) người nghèo; những người sống cầm chừng

Thành ngữ
升斗shēng dǒu

升斗: đơn vị đo lít và decalít khô; (bóng) lượng lương thực ít ỏi

Cụm từ
升息shēng xī

升息: tăng lãi suất

Cụm từ
升序shēng xù

升序: thứ tự tăng dần

Cụm từ
升幅shēng fú

升幅: mức độ tăng; tỷ lệ tăng

Cụm từ
升市shēng shì

升市: giá tăng; thị trường tăng trưởng

Cụm từ
升官发财shēng guān fā cái

升官发财: thăng quan phát tài (thành ngữ)

Thành ngữ
升官shēng guān

升官: được thăng chức

Cụm từ
升学shēng xué

升学: lên lớp hoặc trường cấp trên

Cụm từ
升天shēng tiān

升天: nghĩa đen: lên thiên đàng; chết

Cụm từ
升压剂shēng yā jì

升压剂: chất làm tăng huyết áp; thuốc chống hạ huyết áp (y học)

Cụm từ
升压shēng yā

升压: tăng áp suất (của chất lỏng); tăng (hoặc nâng) điện áp

Cụm từ
升堂入室shēng táng rù shì

升堂入室: nghĩa đen: đến phòng chính và vào trong buồng (thành ngữ); nghĩa bóng: dần dần thành thạo; đạt đến trình độ cao hơn

Thành ngữ
升入shēng rù

升入: lên học (một trường cấp cao hơn)

Cụm từ
升值shēng zhí

升值: tăng giá; trị giá tăng

Cụm từ
升任shēng rèn

升任: được thăng chức lên

Cụm từ
升上shēng shàng

升上: (nhân viên) được thăng chức lên; (học sinh) lên lớp (cao hơn) ở trường

Cụm từ
高升gāo shēng

高升: được thăng chức

Cụm từ
飞升fēi shēng

飞升: bay lên; (nghĩa bóng) tăng lên; gia tăng; (Đạo giáo) thăng thiên; đạt được sự bất tử

Cụm từ
飙升biāo shēng

飙升: tăng nhanh; phóng lên

Cụm từ
鸡犬升天jī quǎn - shēng tiān

鸡犬升天: nghĩa đen: (khi một người đạt được giác ngộ và trường sinh), cả gà và chó của họ cũng lên trời cùng (thành ngữ); nghĩa bóng: (khi ai đó đạt…

Thành ngữ
金乌西坠,玉兔东升jīn wū xī zhuì , yù tù dōng shēng

金乌西坠,玉兔东升: nghĩa đen: chim vàng của mặt trời lặn ở phía tây, thỏ ngọc của mặt trăng mọc ở phía đông; nghĩa bóng: lúc hoàng hôn

Cụm từ
厘升lí shēng

厘升: centilit

Cụm từ
递升dì shēng

递升: tăng tiến dần dần

Cụm từ
逐步升级zhú bù shēng jí

逐步升级: leo thang dần dần

Cụm từ
蹿升cuān shēng

蹿升: tăng vọt nhanh; chạy vọt lên

Cụm từ
跃升yuè shēng

跃升: nhảy vọt lên (vị trí cao hơn v.v.); nhảy; (máy bay) thăng lên

Cụm từ
超升chāo shēng

超升: thăng hoa

Cụm từ
调升tiáo shēng

调升: điều chỉnh tăng; nâng cấp; tăng (giá)

Cụm từ
调升diào shēng

调升: thăng chức

Cụm từ
茅以升Máo Yǐ shēng

茅以升: Mao Yisheng (1896-1989), kỹ sư kết cấu và nhà hoạt động xã hội người Trung Quốc

Cụm từ
圣母升天节Shèng mǔ shēng tiān jié

圣母升天节: Lễ Đức Mẹ Lên Trời (lễ Kitô giáo vào ngày 15 tháng 8)

Cụm từ
耶稣升天节Yē sū Shēng tiān jié

耶稣升天节: Lễ Thăng Thiên (lễ Kitô giáo bốn mươi ngày sau Lễ Phục Sinh)

Cụm từ
窜升cuàn shēng

窜升: tăng vọt; vọt lên

Cụm từ
直升飞机zhí shēng fēi jī

直升飞机: xem 直升機|直升机[zhi2 sheng1 ji1]

Cụm từ
直升机坪zhí shēng jī píng

直升机坪: sân đỗ trực thăng

Cụm từ
直升机zhí shēng jī

直升机: máy bay trực thăng; LT:架[jia4]

Cụm từ