Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
升斗

shēng dǒu

升斗 là gì?

升斗 [shēng dǒu] có nghĩa là đơn vị đo lít và decalít khô; (bóng) lượng lương thực ít ỏi.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 升斗 trong tiếng Việt

  1. đơn vị đo lít và decalít khô
  2. (bóng) lượng lương thực ít ỏi

Cách đọc và ghi nhớ 升斗

升斗 được đọc là shēng dǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đơn vị đo lít và decalít khô; (bóng) lượng lương thực ít ỏi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan