Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
升华升華

shēng huá

升华 là gì?

升华 [shēng huá] có nghĩa là thăng hoa; sự thăng hoa (vật lý); nâng lên một mức cao hơn; tinh chỉnh; thăng tiến.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 升华 trong tiếng Việt

  1. thăng hoa
  2. sự thăng hoa (vật lý)
  3. nâng lên một mức cao hơn
  4. tinh chỉnh
  5. thăng tiến

Cách đọc và ghi nhớ 升华

升华 được đọc là shēng huá, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thăng hoa; sự thăng hoa (vật lý); nâng lên một mức cao hơn; tinh chỉnh; thăng tiến”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan