Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
升压升壓

shēng yā

升压 là gì?

升压 [shēng yā] có nghĩa là tăng áp suất (của chất lỏng); tăng (hoặc nâng) điện áp.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 升压 trong tiếng Việt

  1. tăng áp suất (của chất lỏng)
  2. tăng (hoặc nâng) điện áp

Cách đọc và ghi nhớ 升压

升压 được đọc là shēng yā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tăng áp suất (của chất lỏng); tăng (hoặc nâng) điện áp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan