升压 là gì?
升压 [shēng yā] có nghĩa là tăng áp suất (của chất lỏng); tăng (hoặc nâng) điện áp.
Nghĩa của từ 升压 trong tiếng Việt
- tăng áp suất (của chất lỏng)
- tăng (hoặc nâng) điện áp
Cách đọc và ghi nhớ 升压
升压 được đọc là shēng yā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tăng áp suất (của chất lỏng); tăng (hoặc nâng) điện áp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .